tabe

[Mỹ]/ˈteɪbiː/
[Anh]/ˈteɪbiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềutabes

Câu ví dụ

i want to tabe ramen for lunch.

Tôi muốn ăn mì ramen cho bữa trưa.

this lunch looks delicious to tabe.

Bữa trưa này trông ngon để ăn.

i haven't tabe breakfast yet this morning.

Tôi chưa ăn bữa sáng hôm nay.

let's tabe dinner together at seven.

Hãy cùng ăn tối lúc bảy giờ.

children should not tabe too much candy.

Trẻ em không nên ăn quá nhiều kẹo.

i tabe sushi for lunch yesterday.

Tôi đã ăn sushi cho bữa trưa hôm qua.

i am tabeing bread with coffee right now.

Tôi đang ăn bánh mì cùng cà phê lúc này.

do you want to tabe ice cream after this?

Bạn có muốn ăn kem sau bữa này không?

i did not tabe lunch because i was busy.

Tôi không ăn trưa vì tôi đang bận.

please tabe this fish while it is fresh.

Xin hãy ăn con cá này khi nó còn tươi.

we tabe curry rice every friday.

Chúng tôi ăn cơm cà ri mỗi thứ sáu.

she cannot tabe seafood due to allergies.

Cô ấy không thể ăn hải sản do bị dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay