tacked on
được gắn thêm
tacked down
được gắn xuống
tacked up
được gắn lên
tacked away
được cất đi
tacked together
được gắn lại với nhau
tacked about
được gắn xung quanh
tacked inside
được gắn bên trong
tacked outside
được gắn bên ngoài
tacked along
được gắn dọc theo
tacked across
được gắn ngang qua
she tacked a notice on the bulletin board.
Cô ấy đã dán một thông báo lên bảng tin.
the teacher tacked the students' artwork to the wall.
Giáo viên đã dán tranh của học sinh lên tường.
he tacked a new schedule onto the fridge.
Anh ấy đã dán một lịch mới lên tủ lạnh.
they tacked down the loose carpet edges.
Họ đã cố định các mép thảm lỏng lẻo.
the committee tacked on additional items to the agenda.
Ban tổ chức đã thêm các mục bổ sung vào chương trình nghị sự.
she tacked up her favorite quotes around her desk.
Cô ấy đã dán những câu trích dẫn yêu thích của mình xung quanh bàn làm việc.
the builder tacked the plans to the construction site fence.
Người xây dựng đã dán kế hoạch lên hàng rào công trình.
he tacked a map to the wall for reference.
Anh ấy đã dán một bản đồ lên tường để tham khảo.
they tacked the fabric onto the frame for the display.
Họ đã dán vải lên khung để trưng bày.
the team tacked on extra points in the final minutes.
Đội đã ghi thêm điểm trong những phút cuối cùng.
tacked on
được gắn thêm
tacked down
được gắn xuống
tacked up
được gắn lên
tacked away
được cất đi
tacked together
được gắn lại với nhau
tacked about
được gắn xung quanh
tacked inside
được gắn bên trong
tacked outside
được gắn bên ngoài
tacked along
được gắn dọc theo
tacked across
được gắn ngang qua
she tacked a notice on the bulletin board.
Cô ấy đã dán một thông báo lên bảng tin.
the teacher tacked the students' artwork to the wall.
Giáo viên đã dán tranh của học sinh lên tường.
he tacked a new schedule onto the fridge.
Anh ấy đã dán một lịch mới lên tủ lạnh.
they tacked down the loose carpet edges.
Họ đã cố định các mép thảm lỏng lẻo.
the committee tacked on additional items to the agenda.
Ban tổ chức đã thêm các mục bổ sung vào chương trình nghị sự.
she tacked up her favorite quotes around her desk.
Cô ấy đã dán những câu trích dẫn yêu thích của mình xung quanh bàn làm việc.
the builder tacked the plans to the construction site fence.
Người xây dựng đã dán kế hoạch lên hàng rào công trình.
he tacked a map to the wall for reference.
Anh ấy đã dán một bản đồ lên tường để tham khảo.
they tacked the fabric onto the frame for the display.
Họ đã dán vải lên khung để trưng bày.
the team tacked on extra points in the final minutes.
Đội đã ghi thêm điểm trong những phút cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay