taggs

[Mỹ]/tægz/
[Anh]/tægz/

Dịch

v. dạng thức hiện tại ngôi thứ ba số ít của động từ "tagg"; abbr. Taxpayers Against Government Giveaways (tổ chức của các người nộp thuế chống lại việc mở rộng chi tiêu của chính phủ)

Câu ví dụ

please remember to tag your luggage before checking it in at the airport.

Hãy nhớ gắn thẻ hành lý của bạn trước khi check-in tại sân bay.

the price tag on this jacket is surprisingly affordable.

Giá cả trên chiếc áo khoác này lại bất ngờ phải chăng.

she decided to tag along with her friends to the concert.

Cô ấy quyết định đi theo bạn bè mình đến buổi hòa nhạc.

can you help me tag these photos from our vacation?

Bạn có thể giúp tôi gắn thẻ những bức ảnh từ chuyến nghỉ mát của chúng ta không?

the dog tags contained important identification information.

Thẻ chó chứa thông tin nhận dạng quan trọng.

he forgot to add relevant tags to his blog post, so it didn't get much traffic.

Anh ấy quên thêm các thẻ liên quan vào bài đăng blog của mình, vì vậy nó không nhận được nhiều lưu lượng truy cập.

they formed a tag team to compete in the wrestling tournament.

Họ lập đội đôi để thi đấu tại giải đấu quyền anh.

the store manager put sale tags on all the winter clothing.

Quản lý cửa hàng đã gắn thẻ giảm giá lên tất cả quần áo mùa đông.

you should tag the sender in your email response.

Bạn nên gắn thẻ người gửi trong phản hồi email của bạn.

the warehouse uses rfid tags to track inventory in real-time.

Kho hàng sử dụng thẻ RFID để theo dõi tồn kho theo thời gian thực.

children love playing tag during recess at school.

Các em nhỏ thích chơi trò đuổi bắt trong giờ ra chơi ở trường.

she wore a name tag at the conference to introduce herself easily.

Cô ấy đeo thẻ tên tại hội nghị để dễ dàng giới thiệu bản thân.

the scientist tagged the birds with tracking devices to study their migration patterns.

Khoa học gia gắn thiết bị theo dõi lên các con chim để nghiên cứu mô hình di cư của chúng.

make sure to remove expired tags from your products before shipment.

Hãy đảm bảo loại bỏ các thẻ đã hết hạn khỏi sản phẩm của bạn trước khi giao hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay