tallymen

[Mỹ]/ˈtæliˌmæn/
[Anh]/ˈtæliˌmæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thương nhân bán hàng tín dụng; một người đếm hoặc ghi lại các mặt hàng đang được chất hoặc dỡ; một nhân viên bán hàng bán hàng bằng cách trình bày mẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

tallyman duties

nhiệm vụ của người thống kê

tallyman report

báo cáo của người thống kê

tallyman job

công việc của người thống kê

tallyman role

vai trò của người thống kê

tallyman position

vị trí của người thống kê

tallyman system

hệ thống của người thống kê

tallyman function

chức năng của người thống kê

tallyman team

đội nhóm của người thống kê

tallyman skills

kỹ năng của người thống kê

tallyman training

đào tạo người thống kê

Câu ví dụ

the tallyman counted the inventory at the end of the day.

người đếm số đã kiểm kê hàng tồn kho vào cuối ngày.

each tallyman has a unique method for recording data.

mỗi người đếm số đều có một phương pháp ghi dữ liệu độc đáo.

the company hired a tallyman to oversee the counting process.

công ty đã thuê một người đếm số để giám sát quy trình kiểm đếm.

as a tallyman, he had to be very precise with numbers.

với vai trò là người đếm số, anh ấy phải rất chính xác với các con số.

the tallyman's report showed a significant increase in sales.

báo cáo của người đếm số cho thấy doanh số bán hàng tăng đáng kể.

during the audit, the tallyman verified all the figures.

trong quá trình kiểm toán, người đếm số đã xác minh tất cả các con số.

the tallyman worked late to ensure everything was counted.

người đếm số làm việc muộn để đảm bảo mọi thứ đều được kiểm đếm.

she trained as a tallyman to improve her analytical skills.

cô ấy được đào tạo làm người đếm số để cải thiện kỹ năng phân tích của mình.

the tallyman's duties included maintaining accurate records.

nhiệm vụ của người đếm số bao gồm việc duy trì hồ sơ chính xác.

after the event, the tallyman submitted his final counts.

sau sự kiện, người đếm số đã nộp số liệu cuối cùng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay