tallyman duties
nhiệm vụ của người thống kê
tallyman report
báo cáo của người thống kê
tallyman job
công việc của người thống kê
tallyman role
vai trò của người thống kê
tallyman position
vị trí của người thống kê
tallyman system
hệ thống của người thống kê
tallyman function
chức năng của người thống kê
tallyman team
đội nhóm của người thống kê
tallyman skills
kỹ năng của người thống kê
tallyman training
đào tạo người thống kê
the tallyman counted the inventory at the end of the day.
người đếm số đã kiểm kê hàng tồn kho vào cuối ngày.
each tallyman has a unique method for recording data.
mỗi người đếm số đều có một phương pháp ghi dữ liệu độc đáo.
the company hired a tallyman to oversee the counting process.
công ty đã thuê một người đếm số để giám sát quy trình kiểm đếm.
as a tallyman, he had to be very precise with numbers.
với vai trò là người đếm số, anh ấy phải rất chính xác với các con số.
the tallyman's report showed a significant increase in sales.
báo cáo của người đếm số cho thấy doanh số bán hàng tăng đáng kể.
during the audit, the tallyman verified all the figures.
trong quá trình kiểm toán, người đếm số đã xác minh tất cả các con số.
the tallyman worked late to ensure everything was counted.
người đếm số làm việc muộn để đảm bảo mọi thứ đều được kiểm đếm.
she trained as a tallyman to improve her analytical skills.
cô ấy được đào tạo làm người đếm số để cải thiện kỹ năng phân tích của mình.
the tallyman's duties included maintaining accurate records.
nhiệm vụ của người đếm số bao gồm việc duy trì hồ sơ chính xác.
after the event, the tallyman submitted his final counts.
sau sự kiện, người đếm số đã nộp số liệu cuối cùng của mình.
tallyman duties
nhiệm vụ của người thống kê
tallyman report
báo cáo của người thống kê
tallyman job
công việc của người thống kê
tallyman role
vai trò của người thống kê
tallyman position
vị trí của người thống kê
tallyman system
hệ thống của người thống kê
tallyman function
chức năng của người thống kê
tallyman team
đội nhóm của người thống kê
tallyman skills
kỹ năng của người thống kê
tallyman training
đào tạo người thống kê
the tallyman counted the inventory at the end of the day.
người đếm số đã kiểm kê hàng tồn kho vào cuối ngày.
each tallyman has a unique method for recording data.
mỗi người đếm số đều có một phương pháp ghi dữ liệu độc đáo.
the company hired a tallyman to oversee the counting process.
công ty đã thuê một người đếm số để giám sát quy trình kiểm đếm.
as a tallyman, he had to be very precise with numbers.
với vai trò là người đếm số, anh ấy phải rất chính xác với các con số.
the tallyman's report showed a significant increase in sales.
báo cáo của người đếm số cho thấy doanh số bán hàng tăng đáng kể.
during the audit, the tallyman verified all the figures.
trong quá trình kiểm toán, người đếm số đã xác minh tất cả các con số.
the tallyman worked late to ensure everything was counted.
người đếm số làm việc muộn để đảm bảo mọi thứ đều được kiểm đếm.
she trained as a tallyman to improve her analytical skills.
cô ấy được đào tạo làm người đếm số để cải thiện kỹ năng phân tích của mình.
the tallyman's duties included maintaining accurate records.
nhiệm vụ của người đếm số bao gồm việc duy trì hồ sơ chính xác.
after the event, the tallyman submitted his final counts.
sau sự kiện, người đếm số đã nộp số liệu cuối cùng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay