tamaraus

[Mỹ]/ˈtæməraʊ/
[Anh]/ˈtæməraʊ/

Dịch

n. gia súc đen bản địa của Philippines; bò đen

Cụm từ & Cách kết hợp

tamarau tree

cây tamarau

tamarau fruit

quả tamarau

tamarau leaves

lá tamarau

tamarau wood

gỗ tamarau

tamarau oil

dầu tamarau

tamarau seeds

hạt tamarau

tamarau bark

vỏ cây tamarau

tamarau habitat

môi trường sống của tamarau

tamarau species

loài tamarau

tamarau ecosystem

hệ sinh thái tamarau

Câu ví dụ

she decided to tamarau with her friends this weekend.

Cô ấy quyết định đi tamarau với bạn bè vào cuối tuần này.

he wants to tamarau with someone special.

Anh ấy muốn đi tamarau với ai đó đặc biệt.

they have plans to tamarau at the new restaurant.

Họ có kế hoạch đi tamarau tại nhà hàng mới.

it's important to tamarau before making a commitment.

Điều quan trọng là phải đi tamarau trước khi đưa ra quyết định.

she was excited to tamarau for the first time.

Cô ấy rất vui mừng khi được đi tamarau lần đầu tiên.

he prefers to tamarau in a casual setting.

Anh ấy thích đi tamarau trong một không gian thoải mái.

they decided to tamarau after a long time apart.

Họ quyết định đi tamarau sau một thời gian xa nhau.

she hopes to tamarau with someone who shares her interests.

Cô ấy hy vọng được đi tamarau với ai đó có chung sở thích.

he is nervous about tamarau this weekend.

Anh ấy hơi lo lắng về việc đi tamarau vào cuối tuần này.

they had a great time tamarau at the concert.

Họ đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi đi tamarau tại buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay