tamiass

[Mỹ]/ˈteɪmiæs/
[Anh]/ˈteɪmiæs/

Dịch

n.Số nhiều của tamias (chi sóc chuột);(Tamia) Tên riêng nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

tamiasses

tamiassing

tamiassed

Câu ví dụ

the tamiass system helps manage inventory efficiently.

tôi cần hỗ trợ với dự án này

we rely on the tamiass platform to streamline workflows.

bạn có thể hỗ trợ nhân viên mới không

a tamiass product can enhance your daily tasks.

đội hỗ trợ rất hữu ích

the tamiass team provides excellent support.

cảm ơn bạn đã hỗ trợ

our tamiass solution integrates with existing software.

chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ của bạn trong vấn đề này

the tamiass module offers advanced analytics.

khách hàng yêu cầu hỗ trợ

using tamiass technology, we achieved faster results.

hỗ trợ kỹ thuật có sẵn hai mươi bốn giờ một ngày

the tamiass service is available 24/7.

cô ấy đề nghị hỗ trợ khách du lịch bị thương

our tamiass network covers the entire region.

trung tâm hỗ trợ hôm nay mở cửa

the tamiass tool is user-friendly.

họ gọi hỗ trợ trong tình huống khẩn cấp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay