leather tanner
thợ thuộc da
tannery
nhà thuộc da
spare a tanner, guv'nor.
tiết kiệm một tanner, thưa ông.
Tanners tan hides to make leather shoes.
Những người thuộc da thuộc da để làm giày da.
Using a solution of tanbark, the tanner treated the cowhide, transforming it into supple leather.
Sử dụng dung dịch vỏ cây tan, người thuộc da đã xử lý da bò, biến nó thành da thuộc dẻo dai.
TONY EASTLEY: The Federal Finance Minister Lindsay Tanner speaking there with Sabra Lane.
TONY EASTLEY: Bộ trưởng Tài chính Liên bang Lindsay Tanner phát biểu ở đó với Sabra Lane.
She works as a tanner, processing animal hides.
Cô ấy làm việc với tư cách là người thuộc da, chế biến da động vật.
The tanner uses various tools to treat the leather.
Người thuộc da sử dụng nhiều công cụ để xử lý da.
The tanner specializes in creating high-quality leather products.
Người thuộc da chuyên sản xuất các sản phẩm da chất lượng cao.
The tanner carefully selects the best hides for tanning.
Người thuộc da cẩn thận chọn lọc những tấm da tốt nhất để thuộc.
The tanner is skilled in the art of leather crafting.
Người thuộc da có kỹ năng trong nghệ thuật chế tác da.
The tanner learned the traditional techniques of leatherworking from an early age.
Người thuộc da học các kỹ thuật truyền thống của nghề làm da từ khi còn nhỏ.
The tanner's workshop is filled with the rich scent of tanning leather.
Xưởng của người thuộc da tràn ngập mùi thơm nồng của da đang thuộc.
The tanner takes pride in producing sustainable leather goods.
Người thuộc da tự hào sản xuất các sản phẩm da bền vững.
The tanner experiments with different tanning methods to achieve the desired results.
Người thuộc da thử nghiệm các phương pháp thuộc da khác nhau để đạt được kết quả mong muốn.
The tanner's craftsmanship is highly respected in the industry.
Năng lực chế tác của người thuộc da được đánh giá cao trong ngành.
He will not. I'd bet you a tanner he's a spy in the other direction.
Anh ta sẽ không. Tôi cá với bạn một tanner rằng anh ta là một gián điệp ở hướng ngược lại.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1Grant, the son of a tanner on the Western frontier, was everything Lee was not.
Grant, con trai của một người thuộc da ở biên giới phía Tây, là tất cả những gì Lee không có.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3Got your message, sir, said he, and brought 'em on sharp. Three bob and a tanner for tickets.
Tôi đã nhận được tin nhắn của anh, thưa ông, anh ta nói và đưa chúng về nhanh chóng. Ba bob và một tanner cho vé.
Nguồn: The Sign of the FourI'm tired of scraping cotton, and would rather be a tanner.
Tôi mệt mỏi vì phải nhặt bông và muốn làm người thuộc da hơn.
Nguồn: Twelve Years a Slave" A sixpence is a tanner, and a shilling a bob; but what a pony is I don't know" .
". Một xu sáu là một tanner, và một shilling là một bob; nhưng một con ngựa là gì thì tôi không biết."
Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)I'd bet you a tanner he's a spy in the other direction.
Tôi cá với bạn một tanner rằng anh ta là một gián điệp ở hướng ngược lại.
Nguồn: Downton Abbey Season 1In addition to farming, Brown also worked as a tanner.
Ngoài nông nghiệp, Brown còn làm việc với tư cách là một người thuộc da.
Nguồn: 2014 English CafeTanner Without a doubt one of the most disgusting and dangerous jobs of all time, tanners were
Người thuộc da. Không còn nghi ngờ gì nữa, một trong những công việc ghê tởm và nguy hiểm nhất mọi thời đại, những người thuộc da là...
Nguồn: World Atlas of WondersSend to Joppa for Simon who is called Peter. He is a guest in the home of Simon the tanner, who lives by the sea'.
Gửi đến Joppa để đón Simon, người được gọi là Peter. Anh ấy là khách trong nhà của Simon, người thuộc da, sống bên bờ biển.
Nguồn: 44 Acts Soundtrack Bible Theater Version - NIVA " tanner" is a person who works with animal skins to make them soft in order to turn them into, or use them for, clothing and furniture.
Một người thuộc da là người làm việc với da động vật để làm chúng mềm để biến chúng thành hoặc sử dụng chúng cho quần áo và đồ nội thất.
Nguồn: 2014 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay