tapestry

[Mỹ]/'tæpɪstrɪ/
[Anh]/'tæpəstri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải nặng có hoa văn hoặc hình ảnh được dệt vào, thường được treo trên tường như một món trang trí
vt. trang trí bằng thảm dệt

Cụm từ & Cách kết hợp

historical tapestries

các bức thảm lịch sử

Câu ví dụ

This tapestry is a work of art.

Tapestry này là một tác phẩm nghệ thuật.

the tapestry of world history.

bức thêu của lịch sử thế giới.

a tapestry with a floral figure;

một tấm thangka có hình hoa;

produce a tapestry; produce a poem.

sản xuất một bức thêu; sản xuất một bài thơ.

The Yao's traditional clothing technology includes knitting, dyeing, broidery, tapestry, ect.

Công nghệ dệt may truyền thống của người Yao bao gồm đan, nhuộm, thêu, dệt kim, v.v.

Examples of fabrics woven by Jacquard techniques include damask, tapestry, brocade, brocatelle, and some bedspread fabrics.

Những ví dụ về các loại vải được dệt bằng kỹ thuật Jacquard bao gồm damask, tapestry, brocade, brocatelle và một số loại vải ga trải giường.

it reached to the red maple leaves to dress it up with burny tapestry delicately;

nó với tới những chiếc lá phong đỏ để trang trí nó bằng tấm thảm dệt cháy một cách tinh tế;

Blue Stone's sound resonates with ambrosial melodies, opulent piano interludes and seductive siren vocals;interweaving a tapestry of enigmatic story-telling.The music transcends from the speakers;

Âm thanh của Blue Stone vang vọng với những giai điệu ambrosial, những đoạn nhạc piano xa hoa và giọng hát của nàng siren quyến rũ; đan xen một tấm thảm kể chuyện bí ẩn. Âm nhạc vượt lên từ loa.

Ví dụ thực tế

When it hits the tapestry, it breaks up.

Khi nó va vào tấm thảm, nó bị vỡ ra.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

These gifts touched her, especially the tapestry, although it was ugly.

Những món quà này khiến cô ấy cảm động, đặc biệt là tấm thảm, mặc dù nó xấu.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Sunlight danced on the ripples like restless tiny shuttles weaving golden tapestry.

Ánh nắng nhảy múa trên những gợn sóng như những con suốt nhỏ dệt tấm thảm vàng.

Nguồn: Selected Stories of Famous British Writers

Even the gentle art of tapestry itself was transmuted into violence.

Ngay cả nghệ thuật dệt thảm nhẹ nhàng cũng bị biến thành bạo lực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

These children have become part of the tapestry of America.

Những đứa trẻ này đã trở thành một phần của tấm thảm của nước Mỹ.

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

She had pulled Ron behind a tapestry.

Cô ấy đã kéo Ron ra sau một tấm thảm.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Sirius mimed blasting the tapestry with a wand and laughed sourly.

Sirius bắt chước bắn tấm thảm bằng đũa phép và cười cay đắng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

A tapestry fell off the wall and hit Tom.

Một tấm thảm rơi khỏi tường và đánh trúng Tom.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

Weaving a new tapestry will require a different pattern and “that will take decades.”

Dệt một tấm thảm mới sẽ đòi hỏi một họa tiết khác và “điều đó sẽ mất nhiều thập kỷ.”

Nguồn: The Economist - Arts

The walls were hung with rich tapestries representing the Triumph of Beauty.

Những bức tường được treo các tấm thảm giàu có thể hiện Chiến thắng của Nhu đẹp.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay