taprooms

[Mỹ]/ˈtæp.ruːm/
[Anh]/ˈtæpˌrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phòng trong quán bar hoặc quán rượu nơi phục vụ đồ uống; một quán bar

Cụm từ & Cách kết hợp

craft beer taproom

taproom bia thủ công

local taproom

taproom địa phương

taproom menu

thực đơn taproom

taproom hours

giờ mở cửa taproom

taproom experience

trải nghiệm taproom

taproom seating

bàn ghế taproom

taproom staff

nhân viên taproom

taproom tasting

thử bia tại taproom

taproom events

sự kiện taproom

taproom specials

ưu đãi taproom

Câu ví dụ

we decided to meet at the local taproom for drinks.

chúng tôi quyết định gặp nhau tại quán rượu địa phương để uống đồ uống.

the taproom offers a variety of craft beers.

quán rượu cung cấp nhiều loại bia thủ công.

she loves to play trivia games at the taproom.

cô ấy thích chơi trò chơi đố vui tại quán rượu.

on weekends, the taproom gets quite busy.

vào cuối tuần, quán rượu khá đông đúc.

we enjoyed a tasting flight at the taproom.

chúng tôi đã tận hưởng một chuyến bay thử tại quán rượu.

the taproom has a cozy atmosphere.

quán rượu có một không khí ấm cúng.

they host live music events at the taproom.

họ tổ chức các sự kiện âm nhạc trực tiếp tại quán rượu.

many locals gather at the taproom after work.

nhiều người dân địa phương tụ tập tại quán rượu sau giờ làm việc.

the taproom's outdoor seating is perfect for summer.

khu vực chỗ ngồi ngoài trời của quán rượu rất lý tưởng cho mùa hè.

we discovered a new favorite beer at the taproom.

chúng tôi đã phát hiện ra một loại bia yêu thích mới tại quán rượu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay