tariqah

[Mỹ]/təˈriːkə/
[Anh]/təˈriːkə/

Dịch

n. Từ gốc Ả Rập có nghĩa là một cách, con đường hoặc phương pháp; đặc biệt chỉ con đường tinh thần hoặc dòng phái trong tâm linh Hồi giáo (Sufism)

Câu ví dụ

many seekers join the tariqah to find inner peace.

Nhiều người tìm kiếm gia nhập tariqah để tìm kiếm sự bình an bên trong.

the tariqah master guides students on their spiritual journey.

Ngài thầy tariqah hướng dẫn các học trò trên hành trình tinh thần của họ.

this tariqah tradition dates back centuries.

Tradition tariqah này có từ hàng thế kỷ trước.

she follows the sufi tariqah with dedication.

Cô theo đuổi tariqah sufí một cách tận tụy.

the tariqah community supports each member.

Đại gia đình tariqah hỗ trợ mỗi thành viên.

his teachings come from an ancient tariqah.

Giảng dạy của ông đến từ một tariqah cổ xưa.

students practice meditation within the tariqah.

Các học trò thực hành thiền định trong tariqah.

the tariqah offers a path to divine love.

Tariqah cung cấp một con đường đến tình yêu thiêng liêng.

many families have belonged to this tariqah for generations.

Nhiều gia đình đã thuộc về tariqah này qua nhiều thế hệ.

the tariqah emphasizes love and compassion.

Tariqah nhấn mạnh tình yêu và lòng thương xót.

he received initiation into the tariqah last year.

Ông đã được nhập môn vào tariqah vào năm ngoái.

the tariqah welcomes all sincere seekers.

Tariqah chào đón tất cả những người tìm kiếm chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay