tarriances required
các khoảng thời gian yêu cầu
long tarriances
các khoảng thời gian dài
brief tarriances
các khoảng thời gian ngắn
unexpected tarriances
các khoảng thời gian không mong muốn
multiple tarriances
nhiều khoảng thời gian
tarriances noted
các khoảng thời gian đã được lưu ý
tarriances explained
các khoảng thời gian được giải thích
tarriances observed
các khoảng thời gian được quan sát
tarriances analyzed
các khoảng thời gian được phân tích
scheduled tarriances
các khoảng thời gian đã lên lịch
his tarriances often lead to missed opportunities.
Những sự trì hoãn của anh ấy thường dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
we should minimize our tarriances to stay on schedule.
Chúng ta nên giảm thiểu sự trì hoãn của mình để có thể giữ đúng tiến độ.
her frequent tarriances at work are becoming a concern.
Những sự trì hoãn thường xuyên của cô ấy tại nơi làm việc đang trở thành một mối quan tâm.
he explained the reasons for his tarriances during the meeting.
Anh ấy đã giải thích những lý do cho sự trì hoãn của mình trong cuộc họp.
tarriances can lead to misunderstandings in communication.
Sự trì hoãn có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.
we discussed the impact of tarriances on team productivity.
Chúng tôi đã thảo luận về tác động của sự trì hoãn đến năng suất của nhóm.
his tarriances were often justified by unexpected events.
Những sự trì hoãn của anh ấy thường được biện minh bởi những sự kiện bất ngờ.
she learned to manage her tarriances better over time.
Cô ấy đã học cách quản lý sự trì hoãn của mình tốt hơn theo thời gian.
tarriances in traffic can be very frustrating.
Những sự trì hoãn trong giao thông có thể rất khó chịu.
they agreed to limit their tarriances during the project.
Họ đồng ý hạn chế sự trì hoãn của họ trong suốt dự án.
tarriances required
các khoảng thời gian yêu cầu
long tarriances
các khoảng thời gian dài
brief tarriances
các khoảng thời gian ngắn
unexpected tarriances
các khoảng thời gian không mong muốn
multiple tarriances
nhiều khoảng thời gian
tarriances noted
các khoảng thời gian đã được lưu ý
tarriances explained
các khoảng thời gian được giải thích
tarriances observed
các khoảng thời gian được quan sát
tarriances analyzed
các khoảng thời gian được phân tích
scheduled tarriances
các khoảng thời gian đã lên lịch
his tarriances often lead to missed opportunities.
Những sự trì hoãn của anh ấy thường dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
we should minimize our tarriances to stay on schedule.
Chúng ta nên giảm thiểu sự trì hoãn của mình để có thể giữ đúng tiến độ.
her frequent tarriances at work are becoming a concern.
Những sự trì hoãn thường xuyên của cô ấy tại nơi làm việc đang trở thành một mối quan tâm.
he explained the reasons for his tarriances during the meeting.
Anh ấy đã giải thích những lý do cho sự trì hoãn của mình trong cuộc họp.
tarriances can lead to misunderstandings in communication.
Sự trì hoãn có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.
we discussed the impact of tarriances on team productivity.
Chúng tôi đã thảo luận về tác động của sự trì hoãn đến năng suất của nhóm.
his tarriances were often justified by unexpected events.
Những sự trì hoãn của anh ấy thường được biện minh bởi những sự kiện bất ngờ.
she learned to manage her tarriances better over time.
Cô ấy đã học cách quản lý sự trì hoãn của mình tốt hơn theo thời gian.
tarriances in traffic can be very frustrating.
Những sự trì hoãn trong giao thông có thể rất khó chịu.
they agreed to limit their tarriances during the project.
Họ đồng ý hạn chế sự trì hoãn của họ trong suốt dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay