tasses

[Mỹ]/ˈtæs/
[Anh]/ˈtæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(giáp) bảo vệ chân; bảo vệ chân (tương đương với tasset)

Cụm từ & Cách kết hợp

coffee tasse

tasse cà phê

tea tasse

tasse trà

tasse set

bộ tasse

tasse size

kích thước tasse

tasse design

thiết kế tasse

tasse collection

tập hợp tasse

tasse style

phong cách tasse

tasse holder

giá để tasse

tasse gift

quà tặng tasse

tasse display

trưng bày tasse

Câu ví dụ

can you pass me that tasse of coffee?

Bạn có thể đưa cho tôi tách cà phê đó không?

she prefers her tea in a large tasse.

Cô ấy thích uống trà trong một tách lớn.

this tasse is perfect for hot chocolate.

Tách này rất lý tưởng để uống sô cô la nóng.

he bought a new tasse for his morning coffee.

Anh ấy đã mua một tách mới cho cà phê buổi sáng của mình.

the tasse was beautifully designed with flowers.

Tách được thiết kế đẹp mắt với hoa.

she filled her tasse with steaming hot tea.

Cô ấy đổ trà nóng hổi vào tách của mình.

they enjoyed their drinks from matching tasses.

Họ tận hưởng đồ uống từ những chiếc tách phù hợp.

he prefers a sturdy tasse for his coffee.

Anh ấy thích một chiếc tách chắc chắn để uống cà phê.

don't forget to wash your tasse after use.

Đừng quên rửa tách của bạn sau khi sử dụng.

she admired the intricate patterns on her tasse.

Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên chiếc tách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay