tassos

[Mỹ]/ˈtæsəʊz/
[Anh]/ˈtæsoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. plural of Tasso; personal name

Cụm từ & Cách kết hợp

tassos the wires

Vietnamese_translation

tassoed the room

Vietnamese_translation

tassoing carefully

Vietnamese_translation

tassos daily

Vietnamese_translation

tassoed completely

Vietnamese_translation

tassoing right now

Vietnamese_translation

tassos efficiently

Vietnamese_translation

tassoed yesterday

Vietnamese_translation

tassoing with skill

Vietnamese_translation

tassos everything

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

tassos opened a new mediterranean restaurant in downtown.

Tassos đã mở một nhà hàng ẩm thực Địa Trung Hải mới ở trung tâm.

my friend tassos works as a software engineer.

Bạn tôi, Tassos, làm việc với vai trò kỹ sư phần mềm.

tassos has been collecting antique coins for twenty years.

Tassos đã sưu tầm tiền cổ trong hai mươi năm.

the famous chef tassos prepared a special dinner.

Đầu bếp nổi tiếng Tassos đã chuẩn bị một bữa tối đặc biệt.

tassos enjoys playing the bouzouki on weekends.

Tassos thích chơi bouzouki vào cuối tuần.

we visited tassos's family during the holidays.

Chúng tôi đã đến thăm gia đình Tassos vào dịp lễ.

tassos speaks greek, english, and french fluently.

Tassos nói tiếng Hy Lạp, tiếng Anh và tiếng Pháp rất lưu loát.

the artwork by tassos was displayed in the gallery.

Tác phẩm nghệ thuật của Tassos đã được trưng bày tại phòng trưng bày.

tassos recommended this wonderful hiking trail.

Tassos đã giới thiệu con đường đi bộ đường dài tuyệt vời này.

our neighbor tassos always helps others.

Hàng xóm của chúng tôi, Tassos, luôn giúp đỡ người khác.

tassos started his own business last spring.

Tassos đã bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình vào mùa xuân năm ngoái.

the book written by tassos became a bestseller.

Cuốn sách do Tassos viết đã trở thành sách bán chạy nhất.

tassos and i met at the conference last month.

Tassos và tôi đã gặp nhau tại hội nghị vào tháng trước.

tassos believes in working hard and staying humble.

Tassos tin tưởng vào việc làm việc chăm chỉ và giữ khiêm tốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay