tastings

[Mỹ]/'teistiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nếm thử hương vị hoặc thực phẩm; thử một lượng nhỏ của cái gì đó để trải nghiệm hương vị của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

wine tasting

thưởng thức rượu vang

food tasting

thưởng thức ẩm thực

tasting menu

thực đơn dùng thử

Câu ví dụ

a blind tasting of eight wines.

Thử rượu mù của tám loại rượu vang.

stirred the soup before tasting it.

khi khuấy súp trước khi nếm thử.

Tasting ideal is the unifications of representationalism and abstraction of finity and infinity.

Việc nếm thử lý tưởng là sự thống nhất của đại diện và trừu tượng của hữu hạn và vô hạn.

Only inspiration of heart knows essence of human,tasting pure,entire,quirt.

Chỉ có cảm hứng từ trái tim mới biết được bản chất của con người, cảm nhận sự tinh khiết, trọn vẹn và thanh thản.

One way of persuading people to drink sensibly is to provide good-tasting alternatives with less alcohol.

Một cách thuyết phục mọi người uống có trách nhiệm là cung cấp các lựa chọn thay thế ngon miệng với ít rượu hơn.

At a degustation(tasting plate) dinner of 11 courses he had the opportunity to showcase his style and skill.

Trong bữa tối thử rượu (tasting plate) gồm 11 món, anh ấy đã có cơ hội thể hiện phong cách và kỹ năng của mình.

i have been tasting the most bitter flavor of loneliness. the anger of vainness,biting of passing time and the unfulfillable desire.

Tôi đã trải qua hương vị đắng chát nhất của sự cô đơn. sự tức giận của sự phù phiếm, sự cắn của thời gian trôi qua và khát vọng không thể thực hiện được.

Yeasty Tasting term used to describe the distinctive smell of yeast (as in unbaked bread dough).

Thuật ngữ 'Yeasty Tasting' được sử dụng để mô tả mùi hương đặc trưng của men (như trong bột mì chưa nướng).

Ví dụ thực tế

I am so excited to be tasting your food tonight.

Tôi rất vui được thưởng thức món ăn của bạn tối nay.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Your mouth is already tasting it before you even have it.

Miệng của bạn đã cảm nhận được hương vị của nó rồi trước khi bạn còn ăn nữa.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

This is going to be so fresh tasting, isn't it?

Nó sẽ có vị tươi ngon như thế nào, đúng không?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Bill Hatch owns the Zephaniah Farm Vineyard. He holds wine tastings in his home.

Bill Hatch sở hữu vườn nho Zephaniah Farm. Anh ấy tổ chức các buổi thử rượu tại nhà.

Nguồn: VOA Special November 2014 Collection

So you've heard of tasting menus.This is like a tasting menu, but with Sunday dinners.

Vậy bạn đã từng nghe về thực đơn nếm thử chưa? Đây giống như một thực đơn nếm thử, nhưng là bữa tối Chủ nhật.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

" Wow! " said Leslie, tasting her piece.

" Wow! " Leslie nói, đang nếm thử miếng của cô ấy.

Nguồn: Storyline Online English Stories

This chemical process sends electrical signals that convince the brain that a person is tasting something.

Quá trình hóa học này gửi các tín hiệu điện khiến não bộ tin rằng một người đang nếm một cái gì đó.

Nguồn: VOA Special February 2015 Collection

So tasting notes, I think we nailed.

Vậy các ghi chú về hương vị, tôi nghĩ chúng ta đã làm rất tốt.

Nguồn: Gourmet Base

" Danes from Denmark is tasting doggy because they is tasting of labradors! "

"". Người Đan Mạch từ Đan Mạch đang nếm thử như chó vì họ đang nếm thử vị chó Labrador!"

Nguồn: Dream Blower Giant

Yummy means delicious or tasting very good.

Yummy có nghĩa là ngon hoặc có vị rất ngon.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay