tau

[Mỹ]/tɔː/
[Anh]/taʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chữ cái thứ 19 của bảng chữ cái Hy Lạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

tau protein

tau protein

tauopathy

tauopathy

tau aggregation

tau aggregation

Câu ví dụ

to have a tau of the situation

để có một tau của tình huống

he has a tau for languages

anh ấy có một tau cho ngôn ngữ

to develop a tau for cooking

phát triển một tau cho nấu ăn

she has a tau for fashion

cô ấy có một tau cho thời trang

to gain a tau of the market trends

đạt được một tau của xu hướng thị trường

having a tau for music

có một tau cho âm nhạc

to show a tau for art

thể hiện một tau cho nghệ thuật

they have a tau for design

họ có một tau cho thiết kế

to possess a tau for photography

sở hữu một tau cho nhiếp ảnh

she lacks a tau for humor

cô ấy thiếu một tau cho sự hài hước

Ví dụ thực tế

The culprit is a protein called tau.

Thủ phạm là một loại protein được gọi là tau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Neutrinos come in three flavors, called electron, muon and tau.

Các neutrino có ba loại, được gọi là electron, muon và tau.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 Collection

Usually, tau proteins support tiny tubes inside our axons called microtubules.

Thông thường, các protein tau hỗ trợ các ống nhỏ bên trong các sợi trục của chúng ta được gọi là vi ống.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Spinal fluid from African-Americans contained lower levels of tau protein.

Dịch não tủy của người Mỹ gốc Phi có mức protein tau thấp hơn.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

Those with low to medium tau levels saw a 35- percent slower decline.

Những người có mức tau thấp đến trung bình thì suy giảm chậm hơn 35%.

Nguồn: VOA Special English Health

For high tau patients, donanemab slowed the disease progression by about 17 percent.

Với bệnh nhân có mức tau cao, donanemab làm chậm sự tiến triển của bệnh khoảng 17%.

Nguồn: VOA Special English Health

TIA MCNEILL: It explains a lot because I am seeing a lot of that -- the tau protein.

TIA MCNEILL: Điều đó giải thích rất nhiều vì tôi đang thấy rất nhiều về protein tau.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Patients with higher levels of tau are considered to be in the more advanced stages of Alzheimer's.

Bệnh nhân có mức tau cao hơn được coi là đang ở giai đoạn phát triển nghiêm trọng hơn của Alzheimer.

Nguồn: VOA Special English Health

See, there are three different kinds or flavors of neutrinos: electron neutrinos, tau neutrinos, and muon neutrinos.

Thấy không, có ba loại neutrino khác nhau: neutrino electron, neutrino tau và neutrino muon.

Nguồn: Scishow Selected Series

So researchers also studied the levels of tau, another protein that causes the disease in the brain.

Vì vậy, các nhà nghiên cứu cũng nghiên cứu mức độ của tau, một loại protein khác gây ra bệnh trong não.

Nguồn: VOA Special English Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay