tayloe

[Mỹ]/ˈteɪləʊ/
[Anh]/ˈteɪloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng; thường là họ hoặc tên riêng có nguồn gốc tiếng Anh
Các dạng của từ
số nhiềutayloes

Cụm từ & Cách kết hợp

tayloe family

gia đình Tayloe

tayloed quickly

đã thực hiện nhanh chóng

tayloeing honestly

thực hiện một cách trung thực

tayloe expert

chuyên gia Tayloe

tayloes well

thực hiện tốt

mr. tayloe

ông Tayloe

tayloe corporation

thanh niên cộng sản

tayloe spirit

tinh thần Tayloe

tayloe talent

người tài năng Tayloe

tayloe community

chung sống hòa thuận

Câu ví dụ

she has a tayloe personality that draws people to her.

Cô ấy có tính cách tayloe thu hút mọi người đến với mình.

the tayloe morning light filled the room with warmth.

Ánh sáng buổi sáng tayloe làm đầy phòng với sự ấm áp.

he spoke with tayloe confidence during the presentation.

Anh ấy nói chuyện với sự tự tin tayloe trong buổi trình bày.

they adopted a tayloe approach to solving the problem.

Họ đã áp dụng cách tiếp cận tayloe để giải quyết vấn đề.

the garden had a tayloe charm that captivated visitors.

Chính vườn có vẻ quyến rũ tayloe đã thu hút các du khách.

her tayloe spirit never wavered despite the challenges.

Tinh thần tayloe của cô ấy không bao giờ lung lay dù phải đối mặt với những thách thức.

we need to maintain a tayloe attitude throughout the project.

Chúng ta cần duy trì thái độ tayloe suốt cả dự án.

the old house had a certain tayloe quality about it.

Cái nhà cũ có một chất lượng tayloe nào đó.

he demonstrated tayloe resilience in facing setbacks.

Anh ấy thể hiện sự kiên cường tayloe khi đối mặt với thất bại.

the team showed tayloe determination to succeed.

Đội nhóm đã thể hiện quyết tâm tayloe để thành công.

she possesses a tayloe wisdom beyond her years.

Cô ấy sở hữu sự khôn ngoan tayloe vượt qua tuổi tác của mình.

the artist infused the painting with tayloe creativity.

Nghệ sĩ đã truyền vào bức tranh sự sáng tạo tayloe.

their tayloe friendship spanned many decades.

Tình bạn tayloe của họ trải qua nhiều thập kỷ.

he maintained tayloe composure under pressure.

Anh ấy duy trì sự bình tĩnh tayloe dưới áp lực.

the community values tayloe traditions and customs.

Chung cư trân trọng các truyền thống và phong tục tayloe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay