teakettle

[Mỹ]/ˈtiːˌkɛtəl/
[Anh]/ˈtiˌkɛtəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bình dùng để đun nước, thường có vòi và tay cầm
Các dạng của từ
số nhiềuteakettles

Cụm từ & Cách kết hợp

boiling teakettle

nồiấm nước sôi

whistling teakettle

nồiấm nước rít

stainless teakettle

nồiấm nước bằng thép không gỉ

cast iron teakettle

nồiấm nước bằng gang

electric teakettle

nồiấm nước điện

traditional teakettle

nồiấm nước truyền thống

small teakettle

nồiấm nước nhỏ

large teakettle

nồiấm nước lớn

ceramic teakettle

nồiấm nước bằng gốm

decorative teakettle

nồiấm nước trang trí

Câu ví dụ

she put the water in the teakettle to boil.

Cô ấy đổ nước vào ấm đun nước để đun sôi.

the teakettle whistled loudly when the water was ready.

Ấm đun nước kêu rít lớn khi nước đã sẵn sàng.

he carefully poured tea from the teakettle.

Anh ta cẩn thận rót trà từ ấm đun nước.

we need a new teakettle for our kitchen.

Chúng tôi cần một ấm đun nước mới cho căn bếp của chúng tôi.

the teakettle is made of stainless steel.

Ấm đun nước được làm bằng thép không gỉ.

she prefers a traditional teakettle over an electric one.

Cô ấy thích một ấm đun nước truyền thống hơn là một ấm đun nước điện.

the teakettle's handle was too hot to touch.

Tay cầm ấm đun nước quá nóng để chạm vào.

he cleaned the teakettle after using it.

Anh ta đã dọn dẹp ấm đun nước sau khi sử dụng.

she bought a decorative teakettle for her collection.

Cô ấy đã mua một ấm đun nước trang trí cho bộ sưu tập của cô ấy.

the teakettle sat on the stove, ready for use.

Ấm đun nước đặt trên bếp, sẵn sàng để sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay