tearfulnesses

[Mỹ]/tɪərfəlnəsɪz/
[Anh]/tɪrfəlnəsɪz/

Dịch

n. khóc; nước mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

overwhelming tearfulness

Vietnamese_translation

sudden tearfulness

Vietnamese_translation

constant tearfulness

Vietnamese_translation

deep tearfulness

Vietnamese_translation

bitter tearfulness

Vietnamese_translation

profound tearfulness

Vietnamese_translation

unbearable tearfulness

Vietnamese_translation

uncontrollable tearfulness

Vietnamese_translation

momentary tearfulness

Vietnamese_translation

intense tearfulness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she experienced sudden tearfulnesses during the meeting, struggling to maintain her composure.

Cô ấy đã trải qua những cơn xúc động đột ngột trong cuộc họp, cố gắng duy trì sự bình tĩnh.

the hormonal tearfulnesses plagued her throughout the entire pregnancy.

Các cơn xúc động do hormone đã hành hạ cô suốt cả thai kỳ.

his recurrent tearfulnesses became a serious concern for his worried family.

Các cơn xúc động lặp lại của anh trở thành mối lo ngại nghiêm trọng đối với gia đình anh.

the nostalgic tearfulnesses overcame her when she heard that old familiar song.

Các cơn xúc động hoài niệm đã đánh垮 cô khi cô nghe thấy bài hát quen thuộc cũ kỹ đó.

morning tearfulnesses were unfortunately common for him during that emotionally difficult period.

Các cơn xúc động buổi sáng đáng tiếc là phổ biến với anh trong giai đoạn cảm xúc khó khăn đó.

the inexplicable tearfulnesses baffled even the most experienced doctors at the clinic.

Các cơn xúc động không thể giải thích được đã làm bối rối ngay cả những bác sĩ giàu kinh nghiệm nhất tại phòng khám.

her persistent tearfulnesses made it increasingly difficult for her to work effectively.

Các cơn xúc động kéo dài của cô khiến cô ngày càng khó làm việc hiệu quả.

overwhelming tearfulnesses seized him without warning at the solemn memorial service.

Các cơn xúc động dữ dội bất ngờ tấn công anh tại buổi lễ tưởng niệm trang nghiêm.

frequent tearfulnesses characterized her complicated grieving process after the loss.

Các cơn xúc động thường xuyên là đặc điểm của quá trình chia buồn phức tạp của cô sau sự mất mát.

the emotional tearfulnesses portrayed by the actress moved the entire theater audience.

Các cơn xúc động cảm xúc được diễn xuất bởi nữ diễn viên đã làm rung động toàn bộ khán giả trong nhà hát.

seasonal tearfulnesses reportedly affect many people during the dark winter months.

Các cơn xúc động theo mùa được cho là ảnh hưởng đến nhiều người trong những tháng mùa đông tối tăm.

brief tearfulnesses came and went throughout the day as quickly as his changing moods.

Các cơn xúc động ngắn ngủi xuất hiện và biến mất suốt cả ngày, nhanh như sự thay đổi tâm trạng của anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay