teaspoonful

[Mỹ]/'tiːspuːn,fʊl/
[Anh]/'tispʊn,fʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lượng vừa vặn trong một muỗng trà
Các dạng của từ
số nhiềuteaspoonfuls

Câu ví dụ

Add a teaspoonful of sugar to the coffee.

Thêm một thìa cà phê đường vào cà phê.

She added a teaspoonful of vanilla extract to the cake batter.

Cô ấy thêm một thìa cà phê chiết xuất vani vào hỗn hợp bánh.

The recipe calls for a teaspoonful of salt.

Công thức yêu cầu một thìa cà phê muối.

He stirred in a teaspoonful of honey to sweeten the tea.

Anh ấy khuấy thêm một thìa cà phê mật ong để làm ngọt trà.

A teaspoonful of medicine can help relieve the pain.

Một thìa cà phê thuốc có thể giúp giảm đau.

The doctor prescribed a teaspoonful of cough syrup.

Bác sĩ kê đơn một thìa cà phê siro ho.

She measured out a teaspoonful of baking powder for the recipe.

Cô ấy đong một thìa cà phê bột nở cho công thức.

A teaspoonful of vinegar can enhance the flavor of the dish.

Một thìa cà phê giấm có thể tăng hương vị của món ăn.

He carefully poured a teaspoonful of oil into the pan.

Anh ấy cẩn thận đổ một thìa cà phê dầu vào chảo.

The tea recipe requires a teaspoonful of loose tea leaves.

Công thức trà yêu cầu một thìa cà phê lá trà rời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay