technocrat

[Mỹ]/'teknəukræt/
[Anh]/ˈtɛknəˌkræt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia kỹ thuật, chuyên gia về chính trị.
Word Forms
số nhiềutechnocrats

Cụm từ & Cách kết hợp

technocratic policies

các chính sách kỹ trị

Câu ví dụ

older councillors were replaced by technocrats waiting in the wings .

Các hội đồng viên lớn tuổi đã được thay thế bởi các chuyên gia kỹ thuật chờ đợi.

The technocrat was appointed as the new head of the department.

Nhà khoa học kỹ thuật được bổ nhiệm làm trưởng khoa mới.

The technocrat implemented a new system to streamline operations.

Nhà khoa học kỹ thuật đã triển khai một hệ thống mới để tối ưu hóa hoạt động.

The technocrat has a background in engineering and computer science.

Nhà khoa học kỹ thuật có nền tảng về kỹ thuật và khoa học máy tính.

Many technocrats believe in data-driven decision-making.

Nhiều nhà khoa học kỹ thuật tin vào việc ra quyết định dựa trên dữ liệu.

The technocrat proposed a budget plan to optimize resource allocation.

Nhà khoa học kỹ thuật đã đề xuất một kế hoạch ngân sách để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực.

The technocrat is known for his innovative approach to problem-solving.

Nhà khoa học kỹ thuật nổi tiếng với cách tiếp cận sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

The technocrat led the team in developing a cutting-edge technology.

Nhà khoa học kỹ thuật đã dẫn dắt đội ngũ trong việc phát triển một công nghệ tiên tiến.

Technocrats often focus on efficiency and effectiveness in their work.

Các nhà khoa học kỹ thuật thường tập trung vào hiệu quả và hiệu suất trong công việc của họ.

The technocrat collaborated with experts from various fields to tackle complex issues.

Nhà khoa học kỹ thuật đã hợp tác với các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau để giải quyết các vấn đề phức tạp.

As a technocrat, she is skilled in utilizing technology to improve processes.

Với tư cách là một nhà khoa học kỹ thuật, cô ấy có kỹ năng sử dụng công nghệ để cải thiện quy trình.

Ví dụ thực tế

He is from the left but is viewed as a technocrat.

Anh ấy đến từ bên trái nhưng được xem là một chuyên gia kỹ thuật.

Nguồn: The Economist (Summary)

In Tunisia, attempts to form a new government of technocrats have failed.

Tại Tunisia, những nỗ lực thành lập một chính phủ mới của các chuyên gia kỹ thuật đã thất bại.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

He is seen as a technocrat. He has a reputation as a good manager.

Anh ấy được xem là một chuyên gia kỹ thuật. Anh ấy có danh tiếng là một người quản lý giỏi.

Nguồn: NPR News February 2020 Compilation

The economy is in shambles, okay. But this is why we need the government of technocrats.

Nền kinh tế đang tan rã, được thôi. Nhưng đó là lý do tại sao chúng ta cần chính phủ của các chuyên gia kỹ thuật.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2019

Since the collapse of the last government in May, Austria has been ruled by a caretaker technocrat administration.

Kể từ khi chính phủ trước đó sụp đổ vào tháng 5, Áo đã bị cai trị bởi một chính phủ lâm thời của các chuyên gia kỹ thuật.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

The cabinet consists mainly of independents and technocrats and it's suspected to run the country until new elections.

Thành phần nội các chủ yếu bao gồm các thành viên độc lập và các chuyên gia kỹ thuật và bị nghi ngờ sẽ điều hành đất nước cho đến khi có bầu cử mới.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Al-Sadr had promised to provide a “government of technocrats.”

Al-Sadr đã hứa sẽ cung cấp một “chính phủ của các chuyên gia kỹ thuật.”

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Zimbabwe's president, Emmerson Mnangagwa, shuffled his cabinet, naming technocrats to key posts, signalling his desire to revive a stagnating economy.

Tổng thống Zimbabwe, Emmerson Mnangagwa, đã thay đổi nội các của mình, bổ nhiệm các chuyên gia kỹ thuật vào các vị trí quan trọng, cho thấy mong muốn của ông ta là hồi sinh một nền kinh tế đình trệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Pan Gongsheng, who became governor of the People's Bank of China on July 25th, is a technocrat.

Pan Gongsheng, người đã trở thành thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc vào ngày 25 tháng 7, là một chuyên gia kỹ thuật.

Nguồn: Economist Finance and economics

And the other balance is between the popular will and the technocrats.

Và sự cân bằng khác nằm giữa ý chí của nhân dân và các chuyên gia kỹ thuật.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay