techo

[Mỹ]/tɛk/
[Anh]/tɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viết tắt của Technology; đề cập đến các lĩnh vực khoa học và công nghệ
prop.n. liên quan đến Tycho (nhà khoa học Tycho Brahe); tên khoa học hoặc tham chiếu

Cụm từ & Cách kết hợp

flat techo

mái nhà bằng phẳng

high techo

mái nhà cao

leaky techo

mái nhà bị rò rỉ

metal techo

mái nhà bằng kim loại

sunny techo

mái nhà nắng

corrugated techo

mái nhà có sóng

shiny new techo

mái nhà mới bóng bẩy

open-beam techo

mái nhà dầm mở

blue-glass techo

mái nhà kính màu xanh lam

wide outdoor techo

mái nhà ngoài trời rộng

Câu ví dụ

she finally broke through the glass ceiling and became ceo.

Cô ấy cuối cùng đã phá vỡ trần nhà thủy tinh và trở thành giám đốc điều hành.

the workers installed a new ceiling fan in the bedroom.

Những người công nhân đã lắp đặt một quạt trần mới trong phòng ngủ.

homeless shelters provide temporary roofs for those without shelter.

Các nhà tạm trú cho người vô gia cư cung cấp chỗ ở tạm thời cho những người không có nơi ở.

they reached the ceiling in negotiations and couldn't agree on more.

Họ đã đạt đến giới hạn trong đàm phán và không thể đồng ý thêm.

water was dripping from the old ceiling during the storm.

Nước nhỏ giọt từ trần nhà cũ trong cơn bão.

the company has set a strict budget ceiling for this quarter.

Công ty đã đặt mức trần ngân sách nghiêm ngặt cho quý này.

they painted the ceiling white to make the room look taller.

Họ sơn trần nhà màu trắng để làm cho căn phòng trông cao hơn.

the sunroof opened automatically when she pressed the button.

Mái che trời tự động mở ra khi cô ấy nhấn nút.

he hit the ceiling when he heard the bad news about the project.

Anh ấy nổi giận khi nghe tin xấu về dự án.

the office has a beautiful skylight in the ceiling.

Văn phòng có một cửa sổ trời đẹp trên trần nhà.

they need to repair the leaking roof before winter arrives.

Họ cần sửa chữa mái nhà bị rò rỉ trước khi mùa đông đến.

the drop ceiling hid the electrical wires and pipes.

Trần nhà thả xuống che giấu dây điện và đường ống.

children should not run under the roof during recess.

Trẻ em không nên chạy dưới mái nhà trong giờ giải lao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay