flat techo
mái nhà bằng phẳng
high techo
mái nhà cao
leaky techo
mái nhà bị rò rỉ
metal techo
mái nhà bằng kim loại
sunny techo
mái nhà nắng
corrugated techo
mái nhà có sóng
shiny new techo
mái nhà mới bóng bẩy
open-beam techo
mái nhà dầm mở
blue-glass techo
mái nhà kính màu xanh lam
wide outdoor techo
mái nhà ngoài trời rộng
she finally broke through the glass ceiling and became ceo.
Cô ấy cuối cùng đã phá vỡ trần nhà thủy tinh và trở thành giám đốc điều hành.
the workers installed a new ceiling fan in the bedroom.
Những người công nhân đã lắp đặt một quạt trần mới trong phòng ngủ.
homeless shelters provide temporary roofs for those without shelter.
Các nhà tạm trú cho người vô gia cư cung cấp chỗ ở tạm thời cho những người không có nơi ở.
they reached the ceiling in negotiations and couldn't agree on more.
Họ đã đạt đến giới hạn trong đàm phán và không thể đồng ý thêm.
water was dripping from the old ceiling during the storm.
Nước nhỏ giọt từ trần nhà cũ trong cơn bão.
the company has set a strict budget ceiling for this quarter.
Công ty đã đặt mức trần ngân sách nghiêm ngặt cho quý này.
they painted the ceiling white to make the room look taller.
Họ sơn trần nhà màu trắng để làm cho căn phòng trông cao hơn.
the sunroof opened automatically when she pressed the button.
Mái che trời tự động mở ra khi cô ấy nhấn nút.
he hit the ceiling when he heard the bad news about the project.
Anh ấy nổi giận khi nghe tin xấu về dự án.
the office has a beautiful skylight in the ceiling.
Văn phòng có một cửa sổ trời đẹp trên trần nhà.
they need to repair the leaking roof before winter arrives.
Họ cần sửa chữa mái nhà bị rò rỉ trước khi mùa đông đến.
the drop ceiling hid the electrical wires and pipes.
Trần nhà thả xuống che giấu dây điện và đường ống.
children should not run under the roof during recess.
Trẻ em không nên chạy dưới mái nhà trong giờ giải lao.
flat techo
mái nhà bằng phẳng
high techo
mái nhà cao
leaky techo
mái nhà bị rò rỉ
metal techo
mái nhà bằng kim loại
sunny techo
mái nhà nắng
corrugated techo
mái nhà có sóng
shiny new techo
mái nhà mới bóng bẩy
open-beam techo
mái nhà dầm mở
blue-glass techo
mái nhà kính màu xanh lam
wide outdoor techo
mái nhà ngoài trời rộng
she finally broke through the glass ceiling and became ceo.
Cô ấy cuối cùng đã phá vỡ trần nhà thủy tinh và trở thành giám đốc điều hành.
the workers installed a new ceiling fan in the bedroom.
Những người công nhân đã lắp đặt một quạt trần mới trong phòng ngủ.
homeless shelters provide temporary roofs for those without shelter.
Các nhà tạm trú cho người vô gia cư cung cấp chỗ ở tạm thời cho những người không có nơi ở.
they reached the ceiling in negotiations and couldn't agree on more.
Họ đã đạt đến giới hạn trong đàm phán và không thể đồng ý thêm.
water was dripping from the old ceiling during the storm.
Nước nhỏ giọt từ trần nhà cũ trong cơn bão.
the company has set a strict budget ceiling for this quarter.
Công ty đã đặt mức trần ngân sách nghiêm ngặt cho quý này.
they painted the ceiling white to make the room look taller.
Họ sơn trần nhà màu trắng để làm cho căn phòng trông cao hơn.
the sunroof opened automatically when she pressed the button.
Mái che trời tự động mở ra khi cô ấy nhấn nút.
he hit the ceiling when he heard the bad news about the project.
Anh ấy nổi giận khi nghe tin xấu về dự án.
the office has a beautiful skylight in the ceiling.
Văn phòng có một cửa sổ trời đẹp trên trần nhà.
they need to repair the leaking roof before winter arrives.
Họ cần sửa chữa mái nhà bị rò rỉ trước khi mùa đông đến.
the drop ceiling hid the electrical wires and pipes.
Trần nhà thả xuống che giấu dây điện và đường ống.
children should not run under the roof during recess.
Trẻ em không nên chạy dưới mái nhà trong giờ giải lao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay