techs

[Mỹ]/tɛks/
[Anh]/tɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của tech; đề cập đến công việc kỹ thuật hoặc kỹ thuật viên; trường kỹ thuật

Cụm từ & Cách kết hợp

it techs

kỹ thuật IT

support techs

kỹ thuật hỗ trợ

field techs

kỹ thuật tại hiện trường

network techs

kỹ thuật mạng

software techs

kỹ thuật phần mềm

repair techs

kỹ thuật sửa chữa

hardware techs

kỹ thuật phần cứng

techs team

đội ngũ kỹ thuật

techs support

hỗ trợ kỹ thuật

data techs

kỹ thuật dữ liệu

Câu ví dụ

the techs at the company are very skilled.

các kỹ thuật viên tại công ty rất có tay nghề.

many techs are working on the new software update.

nhiều kỹ thuật viên đang làm việc trên bản cập nhật phần mềm mới.

our techs provide excellent customer support.

các kỹ thuật viên của chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng tuyệt vời.

the techs fixed the issue within an hour.

các kỹ thuật viên đã khắc phục sự cố trong vòng một giờ.

techs are always learning about the latest trends.

các kỹ thuật viên luôn học hỏi về những xu hướng mới nhất.

our techs collaborate with engineers on projects.

các kỹ thuật viên của chúng tôi cộng tác với các kỹ sư trong các dự án.

techs often attend workshops to enhance their skills.

các kỹ thuật viên thường xuyên tham gia các hội thảo để nâng cao kỹ năng của họ.

hiring more techs will improve our productivity.

thuê thêm kỹ thuật viên sẽ cải thiện năng suất của chúng tôi.

the techs are responsible for maintaining the equipment.

các kỹ thuật viên chịu trách nhiệm bảo trì thiết bị.

techs need to stay updated on new technologies.

các kỹ thuật viên cần phải luôn cập nhật những công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay