tediousnesses

[Mỹ]/ˈtiːdiəsnəsɪz/
[Anh]/ˈtiːdiəsnəsɪz/

Dịch

n. chất hoặc trạng thái của sự buồn chán, tẻ nhạt hoặc đơn điệu tột độ; sự buồn chán hoặc tẻ nhạt cực độ

Cụm từ & Cách kết hợp

the tediousness

sự nhàm chán

such tediousness

sự nhàm chán như vậy

daily tediousness

sự nhàm chán hàng ngày

bureaucratic tediousness

sự rườm rà mang tính hành chính

endless tediousness

sự nhàm chán vô tận

accepting tediousness

chấp nhận sự nhàm chán

dealing with tediousness

đối phó với sự nhàm chán

overcoming tediousness

vượt qua sự nhàm chán

the nature of tediousness

bản chất của sự nhàm chán

experiencing tediousness

trải qua sự nhàm chán

Câu ví dụ

to avoid the tediousnesses of manual data entry, she invested in automated software that streamlined the entire process.

Để tránh những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt của việc nhập liệu thủ công, cô ấy đã đầu tư vào phần mềm tự động hóa giúp đơn giản hóa toàn bộ quy trình.

the tediousnesses involved in filing tax returns every year frustrate millions of people who would rather spend their time more productively.

Những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt liên quan đến việc nộp thuế hàng năm khiến hàng triệu người thất vọng, những người thà dành thời gian cho những việc hiệu quả hơn.

workers often have to suffer through tediousnesses that could easily be eliminated with better technology and more efficient systems.

Người lao động thường phải chịu đựng những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt mà có thể dễ dàng loại bỏ với công nghệ tốt hơn và các hệ thống hiệu quả hơn.

his new strategy helped the team endure tediousnesses that previously caused project delays and employee burnout.

Chiến lược mới của anh ấy đã giúp đội ngũ vượt qua những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt trước đây gây ra sự chậm trễ trong dự án và kiệt sức cho nhân viên.

young professionals must learn to cope with tediousnesses as they develop skills and gain experience in their chosen fields.

Những người trẻ tuổi chuyên nghiệp phải học cách đối phó với những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt khi họ phát triển kỹ năng và tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực mà họ lựa chọn.

the tediousnesses associated with government bureaucracy have long been a source of public frustration and complaints.

Những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt liên quan đến bộ máy quan liêu của chính phủ từ lâu đã là nguồn gây thất vọng và phàn nàn của công chúng.

through careful planning, the manager found ways to overcome tediousnesses that had been slowing down production for months.

Thông qua lập kế hoạch cẩn thận, người quản lý đã tìm ra cách khắc phục những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt đã làm chậm quá trình sản xuất trong nhiều tháng.

students need guidance to navigate tediousnesses in their studies without becoming overwhelmed or losing motivation entirely.

Sinh viên cần được hướng dẫn để vượt qua những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt trong quá trình học tập mà không bị quá tải hoặc hoàn toàn mất động lực.

leaders must help their teams face tediousnesses while maintaining morale and keeping the bigger goals in clear perspective.

Các nhà lãnh đạo phải giúp đỡ đội ngũ của họ đối phó với những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt trong khi duy trì tinh thần và giữ cho mục tiêu lớn hơn luôn rõ ràng.

automation promises to end tediousnesses that have traditionally consumed valuable time and resources in countless industries.

Tự động hóa hứa hẹn sẽ chấm dứt những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt mà truyền thống tiêu tốn nhiều thời gian và nguồn lực trong vô số ngành công nghiệp.

efficient project management helps teams deal with tediousnesses while focusing their energy on creative problem-solving and innovation.

Quản lý dự án hiệu quả giúp các đội ngũ đối phó với những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt trong khi tập trung năng lượng vào giải quyết vấn đề sáng tạo và đổi mới.

the tediousnesses inherent in long-term research projects can test the patience and dedication of even the most passionate scientists.

Những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt vốn có trong các dự án nghiên cứu dài hạn có thể thử thách sự kiên nhẫn và cống hiến của ngay cả những nhà khoa học nhiệt tình nhất.

companies constantly seek new methods to minimize tediousnesses and create more engaging work environments for their employees.

Các công ty liên tục tìm kiếm các phương pháp mới để giảm thiểu những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt và tạo ra môi trường làm việc hấp dẫn hơn cho nhân viên của họ.

technological advances continue to eliminate tediousnesses that once seemed unavoidable in daily professional and personal tasks.

Những tiến bộ công nghệ tiếp tục loại bỏ những công việc lặp đi lặp lại và tẻ nhạt mà trước đây dường như không thể tránh khỏi trong các nhiệm vụ chuyên môn và cá nhân hàng ngày.

process improvements aim to reduce tediousnesses and free up human potential for more meaningful and fulfilling work.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay