teetotums

[Mỹ]/ˈtiːtəʊtəm/
[Anh]/ˈtiːtoʊtəm/

Dịch

n. một con quay, đặc biệt là một con quay có hình vuông; một con quay bốn mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

spin the teetotum

xoay chiếc teetotum

teetotum game

trò chơi teetotum

teetotum toy

đồ chơi teetotum

teetotum trick

mánh teetotum

teetotum spin

xoay teetotum

teetotum design

thiết kế teetotum

teetotum player

người chơi teetotum

teetotum fate

số phận của teetotum

teetotum choice

sự lựa chọn teetotum

teetotum fun

vui chơi teetotum

Câu ví dụ

he spun the teetotum to decide who would go first.

Anh ta quay chiếc teetotum để quyết định ai đi trước.

the children played with the teetotum during recess.

Trẻ em chơi với chiếc teetotum trong giờ giải lao.

she won the game by spinning the teetotum perfectly.

Cô ấy đã thắng trò chơi bằng cách quay chiếc teetotum một cách hoàn hảo.

the teetotum is a classic toy enjoyed by many.

Teetotum là một món đồ chơi cổ điển được nhiều người yêu thích.

using a teetotum can add excitement to decision-making.

Sử dụng teetotum có thể thêm sự phấn khích vào việc ra quyết định.

he always carries a teetotum in his pocket for fun.

Anh ấy luôn mang theo một chiếc teetotum trong túi để vui vẻ.

the teetotum was a popular game in his childhood.

Teetotum là một trò chơi phổ biến trong thời thơ ấu của anh ấy.

they decided to use a teetotum to settle their argument.

Họ quyết định sử dụng một chiếc teetotum để giải quyết tranh chấp của họ.

watching the teetotum spin was mesmerizing.

Xem chiếc teetotum quay thật mê hoặc.

the ancient version of the teetotum had intricate designs.

Phiên bản cổ của teetotum có những thiết kế phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay