telecoms

[Mỹ]/'tɛləkə'mjʊnə'keʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.viễn thông;viễn thông

Câu ví dụ

3.Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

3. Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay