televangelist

[Mỹ]/ˌtɛlɪˈvæn.dʒə.lɪst/
[Anh]/ˌtɛlɪˈvæn.dʒə.lɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thực hiện các buổi lễ tôn giáo trên truyền hình; một người giảng đạo sử dụng truyền hình để tiếp cận một khán giả lớn
Các dạng của từ
số nhiềutelevangelists

Cụm từ & Cách kết hợp

famous televangelist

phát thanh truyền giáo nổi tiếng

popular televangelist

phát thanh truyền giáo phổ biến

controversial televangelist

phát thanh truyền giáo gây tranh cãi

wealthy televangelist

phát thanh truyền giáo giàu có

charismatic televangelist

phát thanh truyền giáo có sức lôi cuốn

television televangelist

phát thanh truyền giáo trên truyền hình

influential televangelist

phát thanh truyền giáo có ảnh hưởng

notorious televangelist

phát thanh truyền giáo khét tiếng

evangelical televangelist

phát thanh truyền giáo phúc âm

renowned televangelist

phát thanh truyền giáo nổi tiếng

Câu ví dụ

the televangelist delivered a powerful sermon on faith.

Người truyền giáo qua truyền hình đã truyền đi một bài giảng mạnh mẽ về đức tin.

many televangelists have large followings on social media.

Nhiều người truyền giáo qua truyền hình có lượng người theo dõi lớn trên mạng xã hội.

the televangelist raised millions for charity.

Người truyền giáo qua truyền hình đã gây quỹ hàng triệu đô la cho từ thiện.

some people criticize televangelists for their lavish lifestyles.

Một số người chỉ trích những người truyền giáo qua truyền hình vì lối sống xa hoa của họ.

the televangelist's message resonated with many viewers.

Thông điệp của người truyền giáo qua truyền hình đã cộng hưởng với nhiều người xem.

televangelists often use emotional appeals to connect with their audience.

Những người truyền giáo qua truyền hình thường sử dụng những lời kêu gọi cảm xúc để kết nối với khán giả của họ.

during the broadcast, the televangelist prayed for the sick.

Trong suốt chương trình phát sóng, người truyền giáo qua truyền hình đã cầu nguyện cho những người bệnh.

televangelists frequently ask for donations to support their ministries.

Những người truyền giáo qua truyền hình thường xuyên yêu cầu quyên góp để hỗ trợ các công việc của họ.

the televangelist's show airs every sunday morning.

Chương trình của người truyền giáo qua truyền hình được phát sóng vào mỗi sáng chủ nhật.

critics argue that some televangelists exploit people's faith for profit.

Các nhà phê bình cho rằng một số người truyền giáo qua truyền hình lợi dụng đức tin của mọi người để kiếm lợi nhuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay