tempuras

[Mỹ]/tɛmˈpʊərə/
[Anh]/tɛmˈpʊrɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. món ăn Nhật Bản gồm hải sản và rau củ được chiên giòn trong bột.

Cụm từ & Cách kết hợp

tempura shrimp

tôm tempura

vegetable tempura

tempura rau

tempura batter

vỏ bột tempura

tempura sauce

nước sốt tempura

tempura roll

maki tempura

tempura fish

cá tempura

tempura chicken

gà tempura

tempura udon

udon tempura

tempura platter

bản tempura

tempura vegetables

rau tempura

Câu ví dụ

i love eating tempura with dipping sauce.

Tôi thích ăn tempura với nước chấm.

tempura is a popular dish in japanese cuisine.

Tempura là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.

we ordered shrimp tempura for our appetizer.

Chúng tôi đã gọi món tempura tôm làm món khai vị.

tempura can be made with various vegetables.

Tempura có thể được làm với nhiều loại rau khác nhau.

she prefers her tempura crispy and light.

Cô ấy thích tempura giòn và nhẹ.

he learned how to make tempura from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm tempura từ bà của mình.

tempura is often served with a side of rice.

Tempura thường được ăn kèm với cơm.

there are many variations of tempura across japan.

Có rất nhiều biến thể của tempura trên khắp Nhật Bản.

enjoying tempura at a sushi restaurant is a treat.

Thưởng thức tempura tại nhà hàng sushi là một điều thú vị.

my favorite tempura includes sweet potato and zucchini.

Món tempura yêu thích của tôi bao gồm khoai lang và bí xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay