tenabilities assessment
đánh giá năng lực
tenabilities analysis
phân tích năng lực
tenabilities evaluation
đánh giá năng lực
tenabilities review
xem xét năng lực
tenabilities study
nghiên cứu năng lực
tenabilities report
báo cáo năng lực
tenabilities framework
khung năng lực
tenabilities planning
lập kế hoạch năng lực
tenabilities strategy
chiến lược năng lực
tenabilities criteria
tiêu chí năng lực
we need to assess the tenabilities of our current project.
Chúng tôi cần đánh giá tính khả thi của dự án hiện tại của chúng tôi.
the tenabilities of different strategies were discussed during the meeting.
Tính khả thi của các chiến lược khác nhau đã được thảo luận trong cuộc họp.
understanding the tenabilities of your options is crucial for decision-making.
Hiểu rõ tính khả thi của các lựa chọn của bạn là rất quan trọng để đưa ra quyết định.
they analyzed the tenabilities of various marketing approaches.
Họ đã phân tích tính khả thi của các phương pháp tiếp thị khác nhau.
the engineer presented the tenabilities of the new design.
Kỹ sư đã trình bày tính khả thi của thiết kế mới.
we must consider the tenabilities of our business model.
Chúng tôi phải xem xét tính khả thi của mô hình kinh doanh của chúng tôi.
the team evaluated the tenabilities of implementing new technology.
Nhóm đã đánh giá tính khả thi của việc triển khai công nghệ mới.
assessing the tenabilities of our plans will help us avoid risks.
Đánh giá tính khả thi của kế hoạch của chúng tôi sẽ giúp chúng tôi tránh rủi ro.
she focused on the tenabilities of the proposed solutions.
Cô ấy tập trung vào tính khả thi của các giải pháp được đề xuất.
the report highlighted the tenabilities of the investment options.
Báo cáo làm nổi bật tính khả thi của các lựa chọn đầu tư.
tenabilities assessment
đánh giá năng lực
tenabilities analysis
phân tích năng lực
tenabilities evaluation
đánh giá năng lực
tenabilities review
xem xét năng lực
tenabilities study
nghiên cứu năng lực
tenabilities report
báo cáo năng lực
tenabilities framework
khung năng lực
tenabilities planning
lập kế hoạch năng lực
tenabilities strategy
chiến lược năng lực
tenabilities criteria
tiêu chí năng lực
we need to assess the tenabilities of our current project.
Chúng tôi cần đánh giá tính khả thi của dự án hiện tại của chúng tôi.
the tenabilities of different strategies were discussed during the meeting.
Tính khả thi của các chiến lược khác nhau đã được thảo luận trong cuộc họp.
understanding the tenabilities of your options is crucial for decision-making.
Hiểu rõ tính khả thi của các lựa chọn của bạn là rất quan trọng để đưa ra quyết định.
they analyzed the tenabilities of various marketing approaches.
Họ đã phân tích tính khả thi của các phương pháp tiếp thị khác nhau.
the engineer presented the tenabilities of the new design.
Kỹ sư đã trình bày tính khả thi của thiết kế mới.
we must consider the tenabilities of our business model.
Chúng tôi phải xem xét tính khả thi của mô hình kinh doanh của chúng tôi.
the team evaluated the tenabilities of implementing new technology.
Nhóm đã đánh giá tính khả thi của việc triển khai công nghệ mới.
assessing the tenabilities of our plans will help us avoid risks.
Đánh giá tính khả thi của kế hoạch của chúng tôi sẽ giúp chúng tôi tránh rủi ro.
she focused on the tenabilities of the proposed solutions.
Cô ấy tập trung vào tính khả thi của các giải pháp được đề xuất.
the report highlighted the tenabilities of the investment options.
Báo cáo làm nổi bật tính khả thi của các lựa chọn đầu tư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay