tenors

[Mỹ]/ˈtɛnəz/
[Anh]/ˈtɛnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ca sĩ nam có tầm giọng cao; ý nghĩa chung hoặc bản chất; bản sao của các tài liệu pháp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

high tenors

tenor cao

tenors of agreement

tenor của sự đồng thuận

tenors of voice

tenor giọng nói

tenors in music

tenor trong âm nhạc

tenors of performance

tenor của màn trình diễn

tenors of debate

tenor của tranh luận

tenors of policy

tenor của chính sách

tenors of discussion

tenor của thảo luận

tenors of negotiation

tenor của đàm phán

tenors of communication

tenor của giao tiếp

Câu ví dụ

the tenors in the choir harmonized beautifully.

Những ca sĩ tenor trong dàn hợp xướng đã hòa âm tuyệt vời.

many tenors have performed at the opera house.

Nhiều ca sĩ tenor đã biểu diễn tại nhà hát opera.

he is one of the most famous tenors in the world.

Anh là một trong những ca sĩ tenor nổi tiếng nhất trên thế giới.

the tenors often take the lead in classical performances.

Những ca sĩ tenor thường dẫn đầu trong các buổi biểu diễn cổ điển.

her favorite tenors include pavarotti and domingo.

Những ca sĩ tenor yêu thích của cô bao gồm pavarotti và domingo.

tenors usually have a wide vocal range.

Những ca sĩ tenor thường có một dải giọng rộng.

the tenors were praised for their powerful voices.

Những ca sĩ tenor đã được ca ngợi vì giọng hát mạnh mẽ của họ.

in the concert, the tenors stole the show.

Trong buổi hòa nhạc, những ca sĩ tenor đã tỏa sáng.

training young tenors requires special techniques.

Đào tạo những ca sĩ tenor trẻ đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.

tenors often collaborate with sopranos in duets.

Những ca sĩ tenor thường hợp tác với những ca sĩ soprano trong các bản song ca.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay