high tenors
tenor cao
tenors of agreement
tenor của sự đồng thuận
tenors of voice
tenor giọng nói
tenors in music
tenor trong âm nhạc
tenors of performance
tenor của màn trình diễn
tenors of debate
tenor của tranh luận
tenors of policy
tenor của chính sách
tenors of discussion
tenor của thảo luận
tenors of negotiation
tenor của đàm phán
tenors of communication
tenor của giao tiếp
the tenors in the choir harmonized beautifully.
Những ca sĩ tenor trong dàn hợp xướng đã hòa âm tuyệt vời.
many tenors have performed at the opera house.
Nhiều ca sĩ tenor đã biểu diễn tại nhà hát opera.
he is one of the most famous tenors in the world.
Anh là một trong những ca sĩ tenor nổi tiếng nhất trên thế giới.
the tenors often take the lead in classical performances.
Những ca sĩ tenor thường dẫn đầu trong các buổi biểu diễn cổ điển.
her favorite tenors include pavarotti and domingo.
Những ca sĩ tenor yêu thích của cô bao gồm pavarotti và domingo.
tenors usually have a wide vocal range.
Những ca sĩ tenor thường có một dải giọng rộng.
the tenors were praised for their powerful voices.
Những ca sĩ tenor đã được ca ngợi vì giọng hát mạnh mẽ của họ.
in the concert, the tenors stole the show.
Trong buổi hòa nhạc, những ca sĩ tenor đã tỏa sáng.
training young tenors requires special techniques.
Đào tạo những ca sĩ tenor trẻ đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.
tenors often collaborate with sopranos in duets.
Những ca sĩ tenor thường hợp tác với những ca sĩ soprano trong các bản song ca.
high tenors
tenor cao
tenors of agreement
tenor của sự đồng thuận
tenors of voice
tenor giọng nói
tenors in music
tenor trong âm nhạc
tenors of performance
tenor của màn trình diễn
tenors of debate
tenor của tranh luận
tenors of policy
tenor của chính sách
tenors of discussion
tenor của thảo luận
tenors of negotiation
tenor của đàm phán
tenors of communication
tenor của giao tiếp
the tenors in the choir harmonized beautifully.
Những ca sĩ tenor trong dàn hợp xướng đã hòa âm tuyệt vời.
many tenors have performed at the opera house.
Nhiều ca sĩ tenor đã biểu diễn tại nhà hát opera.
he is one of the most famous tenors in the world.
Anh là một trong những ca sĩ tenor nổi tiếng nhất trên thế giới.
the tenors often take the lead in classical performances.
Những ca sĩ tenor thường dẫn đầu trong các buổi biểu diễn cổ điển.
her favorite tenors include pavarotti and domingo.
Những ca sĩ tenor yêu thích của cô bao gồm pavarotti và domingo.
tenors usually have a wide vocal range.
Những ca sĩ tenor thường có một dải giọng rộng.
the tenors were praised for their powerful voices.
Những ca sĩ tenor đã được ca ngợi vì giọng hát mạnh mẽ của họ.
in the concert, the tenors stole the show.
Trong buổi hòa nhạc, những ca sĩ tenor đã tỏa sáng.
training young tenors requires special techniques.
Đào tạo những ca sĩ tenor trẻ đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.
tenors often collaborate with sopranos in duets.
Những ca sĩ tenor thường hợp tác với những ca sĩ soprano trong các bản song ca.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay