tense-modifiers

[Mỹ]/[ˈtens məˈdɪfə(r)z]/
[Anh]/[ˈtens məˈdɪfərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pl. Một bộ công cụ ngữ pháp được sử dụng để chỉ thời tense trong một câu.
n. Các từ hoặc cụm từ thay đổi tense của động từ.

Câu ví dụ

she currently works as a software engineer at google.

Cô hiện đang làm việc với tư cách là kỹ sư phần mềm tại Google.

the company will launch a new product next quarter.

Chúng tôi sẽ ra mắt một sản phẩm mới vào quý tới.

he had already finished his homework before dinner.

Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà trước khi ăn tối.

they have been living in london for five years.

Họ đã sống ở London trong năm năm.

the train is arriving at platform nine.

Tàu đang đến tại sân ga chín.

the children were playing in the park yesterday afternoon.

Các em nhỏ đang chơi trong công viên vào chiều hôm qua.

i will be studying for the exam all weekend.

Tôi sẽ ôn thi cả cuối tuần.

the meeting is scheduled to begin at 2:00 pm.

Họp sẽ bắt đầu lúc 2 giờ chiều.

he used to play basketball every day after school.

Anh ấy thường chơi bóng rổ mỗi ngày sau khi tan học.

the price of oil has risen sharply recently.

Giá dầu đã tăng mạnh gần đây.

she will have graduated from university by next year.

Cô sẽ đã tốt nghiệp đại học vào năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay