high tensenesses
các trạng thái căng cao
emotional tensenesses
các trạng thái căng cảm xúc
muscle tensenesses
các trạng thái căng cơ
chronic tensenesses
các trạng thái căng mãn tính
social tensenesses
các trạng thái căng xã hội
psychological tensenesses
các trạng thái căng tâm lý
physical tensenesses
các trạng thái căng về thể chất
temporary tensenesses
các trạng thái căng tạm thời
internal tensenesses
các trạng thái căng bên trong
external tensenesses
các trạng thái căng bên ngoài
she felt the tenseness in the room.
Cô ấy cảm nhận được sự căng thẳng trong phòng.
the tenseness of the situation was palpable.
Sự căng thẳng của tình huống là rất rõ ràng.
he tried to ease the tenseness between them.
Anh ấy cố gắng làm dịu sự căng thẳng giữa họ.
there was a tenseness in her voice.
Có một sự căng thẳng trong giọng nói của cô ấy.
the tenseness of the competition was intense.
Sự căng thẳng của cuộc thi rất cao.
they could cut the tenseness with a knife.
Bạn có thể cắt sự căng thẳng bằng một con dao.
the tenseness in his shoulders indicated stress.
Sự căng thẳng trên vai anh ấy cho thấy sự căng thẳng.
we discussed ways to alleviate the tenseness in the office.
Chúng tôi đã thảo luận về các cách để giảm bớt sự căng thẳng trong văn phòng.
her smile helped to reduce the tenseness of the meeting.
Nụ cười của cô ấy giúp giảm bớt sự căng thẳng của cuộc họp.
the tenseness between the two leaders was evident.
Sự căng thẳng giữa hai nhà lãnh đạo là rõ ràng.
high tensenesses
các trạng thái căng cao
emotional tensenesses
các trạng thái căng cảm xúc
muscle tensenesses
các trạng thái căng cơ
chronic tensenesses
các trạng thái căng mãn tính
social tensenesses
các trạng thái căng xã hội
psychological tensenesses
các trạng thái căng tâm lý
physical tensenesses
các trạng thái căng về thể chất
temporary tensenesses
các trạng thái căng tạm thời
internal tensenesses
các trạng thái căng bên trong
external tensenesses
các trạng thái căng bên ngoài
she felt the tenseness in the room.
Cô ấy cảm nhận được sự căng thẳng trong phòng.
the tenseness of the situation was palpable.
Sự căng thẳng của tình huống là rất rõ ràng.
he tried to ease the tenseness between them.
Anh ấy cố gắng làm dịu sự căng thẳng giữa họ.
there was a tenseness in her voice.
Có một sự căng thẳng trong giọng nói của cô ấy.
the tenseness of the competition was intense.
Sự căng thẳng của cuộc thi rất cao.
they could cut the tenseness with a knife.
Bạn có thể cắt sự căng thẳng bằng một con dao.
the tenseness in his shoulders indicated stress.
Sự căng thẳng trên vai anh ấy cho thấy sự căng thẳng.
we discussed ways to alleviate the tenseness in the office.
Chúng tôi đã thảo luận về các cách để giảm bớt sự căng thẳng trong văn phòng.
her smile helped to reduce the tenseness of the meeting.
Nụ cười của cô ấy giúp giảm bớt sự căng thẳng của cuộc họp.
the tenseness between the two leaders was evident.
Sự căng thẳng giữa hai nhà lãnh đạo là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay