tensor

[Mỹ]/'tensə/
[Anh]/'tɛnsɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khái niệm toán học mô tả một đối tượng toán học cho dữ liệu đa chiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

rank-2 tensor

tensor hạng 2

tensor product

tích tensor

tensor field

trường tensor

symmetric tensor

tensor đối xứng

antisymmetric tensor

tensor phản đối xứng

tensor calculus

tích phân tensor

stress tensor

tensor ứng suất

strain tensor

tensor biến dạng

permeability tensor

tensor độ thấm

inertia tensor

tensor quán tính

tensor analysis

phân tích tensor

curvature tensor

tensor độ cong

Câu ví dụ

To describe the anisotropy of microdamage of the crust block, we use the damage tensor that is expressed in the fissure density.

Để mô tả tính dị hướng của vi tổn thương của khối vỏ, chúng tôi sử dụng tensor tổn thương được thể hiện bằng mật độ vết nứt.

The trifocal tensor is the mathematical expression of trifocal geometry, it has strict constraints to correspondence points and lines in three images.

Tensor tam giác là biểu thức toán học của hình học tam giác, nó có những ràng buộc nghiêm ngặt đối với các điểm và đường tương ứng trong ba hình ảnh.

Thereinto, the problem of matching feature points and feature lines introduce the trifocal tensor as the constraint condition.

Trong đó, bài toán về sự phù hợp giữa các điểm đặc trưng và đường đặc trưng giới thiệu tensor tam giác như là điều kiện ràng buộc.

We study the gluonic content of the Pomeron through relating the Pomeron trajectory to the observed IGJPC=0+2++ isoscalar tensor mesons.

Chúng tôi nghiên cứu nội dung gluon của Pomeron thông qua việc liên hệ quỹ đạo Pomeron với các meson tensor đẳng hướng IGJPC=0+2++ quan sát được.

Total length of tensor veli palatini, levator veli palatial, palatoglossal and palatopharyngcal muscle were demonstrated on coronal images in 10 cases.

Độ dài tổng thể của cơ tensor veli palatini, levator veli palatial, palatoglossal và palatopharyngcal được thể hiện trên ảnh coronal ở 10 trường hợp.

The levetor veli palatini muscle elevates the soft palate, the muscle uvulae bunches the soft palate, and the tensor veli palatini tenses and shortens the palate.

Cơ nâng cuốn miệng (levator veli palatini) nâng lên phần khẩu mềm, cơ khẩu cái (uvula) tạo thành các búi trên khẩu mềm, và cơ căng cuốn miệng (tensor veli palatini) căng và làm ngắn phần khẩu mềm.

The mathematical formulas of cable tensor and liberative line length have been obtained by fitting analysis, and study of ROV′S motion and control is based on them.

Các công thức toán học của tensor cáp và độ dài đường thẳng giải phóng đã được thu được bằng phân tích phù hợp, và nghiên cứu về chuyển động và điều khiển của ROV dựa trên chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay