on tenterhooks
ở trong tình trạng hồi hộp
It's a bit like on tenterhooks, right? on edge.
Nó hơi giống như đang hồi hộp, đúng không? trên bờ vực.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.The world is now on tenterhooks to see how Iran retaliates.
Thế giới hiện tại đang hồi hộp chờ xem Iran sẽ trả đũa như thế nào.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsThe BBC's Economics expert Paul Mason explains that the Eurozone is still on tenterhooks.
Chuyên gia kinh tế của BBC, Paul Mason, giải thích rằng Eurozone vẫn còn đang hồi hộp.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2016Harry had his wand raised, waiting on tenterhooks to repel a jinx that seemed unlikely ever to come.
Harry giơ đũa phép của mình lên, hồi hộp chờ đợi để đẩy lùi một bùa chú có vẻ như sẽ không bao giờ xảy ra.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI'm on bail and he's on tenterhooks, until they decide if they can make a case against either of us.
Tôi đang được tại ngoại và anh ấy đang hồi hộp, cho đến khi họ quyết định xem liệu họ có thể đưa ra bằng chứng chống lại chúng tôi hay không.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6I've been on tenterhooks for the final episode of Succession.
Tôi đã hồi hộp chờ đợi tập cuối của Succession.
Nguồn: Financial Times PodcastEveryone is kind of on tenterhooks now waiting, what's gonna happen?
Mọi người đều hơi hồi hộp chờ đợi, chuyện gì sẽ xảy ra?
Nguồn: Financial Times PodcastBefore the end of the land tenure, the tepid householder was on tenterhooks.
Trước khi kết thúc thời hạn sở hữu đất, người chủ nhà hờ hững đang hồi hộp.
Nguồn: Pan PanYou're just on tenterhooks waiting around for the results to arrive and you're psyching yourself out.
Bạn chỉ đang hồi hộp chờ đợi kết quả đến và bạn đang tự làm mình căng thẳng lên.
Nguồn: 2011 ESLPodIf you can tell an Oasis from a Blur. you should be on tenterhooks this evening.
Nếu bạn có thể phân biệt Oasis với Blur, bạn nên hồi hộp vào buổi tối nay.
Nguồn: Rock documentaryon tenterhooks
ở trong tình trạng hồi hộp
It's a bit like on tenterhooks, right? on edge.
Nó hơi giống như đang hồi hộp, đúng không? trên bờ vực.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.The world is now on tenterhooks to see how Iran retaliates.
Thế giới hiện tại đang hồi hộp chờ xem Iran sẽ trả đũa như thế nào.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsThe BBC's Economics expert Paul Mason explains that the Eurozone is still on tenterhooks.
Chuyên gia kinh tế của BBC, Paul Mason, giải thích rằng Eurozone vẫn còn đang hồi hộp.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2016Harry had his wand raised, waiting on tenterhooks to repel a jinx that seemed unlikely ever to come.
Harry giơ đũa phép của mình lên, hồi hộp chờ đợi để đẩy lùi một bùa chú có vẻ như sẽ không bao giờ xảy ra.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI'm on bail and he's on tenterhooks, until they decide if they can make a case against either of us.
Tôi đang được tại ngoại và anh ấy đang hồi hộp, cho đến khi họ quyết định xem liệu họ có thể đưa ra bằng chứng chống lại chúng tôi hay không.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6I've been on tenterhooks for the final episode of Succession.
Tôi đã hồi hộp chờ đợi tập cuối của Succession.
Nguồn: Financial Times PodcastEveryone is kind of on tenterhooks now waiting, what's gonna happen?
Mọi người đều hơi hồi hộp chờ đợi, chuyện gì sẽ xảy ra?
Nguồn: Financial Times PodcastBefore the end of the land tenure, the tepid householder was on tenterhooks.
Trước khi kết thúc thời hạn sở hữu đất, người chủ nhà hờ hững đang hồi hộp.
Nguồn: Pan PanYou're just on tenterhooks waiting around for the results to arrive and you're psyching yourself out.
Bạn chỉ đang hồi hộp chờ đợi kết quả đến và bạn đang tự làm mình căng thẳng lên.
Nguồn: 2011 ESLPodIf you can tell an Oasis from a Blur. you should be on tenterhooks this evening.
Nếu bạn có thể phân biệt Oasis với Blur, bạn nên hồi hộp vào buổi tối nay.
Nguồn: Rock documentaryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay