teratomas

[Mỹ]/ˌtɛrəˈtoʊmə/
[Anh]/ˌtɛrəˈtoʊmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại khối u chứa các loại mô khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

teratoma removal

cắt bỏ teratoma

teratoma diagnosis

chẩn đoán teratoma

teratoma treatment

điều trị teratoma

teratoma surgery

phẫu thuật teratoma

teratoma symptoms

triệu chứng teratoma

teratoma types

các loại teratoma

teratoma risk

nguy cơ teratoma

teratoma recurrence

tái phát teratoma

teratoma research

nghiên cứu teratoma

teratoma cases

các trường hợp teratoma

Câu ví dụ

she was diagnosed with a teratoma last year.

Cô ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh teratoma năm ngoái.

the teratoma was surgically removed successfully.

Teratoma đã được loại bỏ bằng phẫu thuật thành công.

teratomas can contain hair, teeth, and other tissues.

Teratoma có thể chứa tóc, răng và các mô khác.

doctors are studying the growth patterns of teratomas.

Các bác sĩ đang nghiên cứu các kiểu phát triển của teratoma.

she experienced unusual symptoms due to the teratoma.

Cô ấy đã trải qua những triệu chứng bất thường do teratoma.

teratomas are often found in the ovaries or testes.

Teratoma thường được tìm thấy ở buồng trứng hoặc tinh hoàn.

he underwent treatment for a benign teratoma.

Anh ấy đã trải qua điều trị cho một teratoma lành tính.

researchers are investigating the genetic factors of teratomas.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra các yếu tố di truyền của teratoma.

the teratoma was discovered during a routine check-up.

Teratoma đã được phát hiện trong khi kiểm tra sức khỏe định kỳ.

some teratomas can become cancerous over time.

Một số teratoma có thể trở thành ung thư theo thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay