terazosins

[Mỹ]/ˌtɛrəˈzoʊsɪn/
[Anh]/ˌtɛrəˈzoʊsɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc hạ huyết áp

Cụm từ & Cách kết hợp

terazosin dosage

liều dùng terazosin

terazosin side effects

tác dụng phụ của terazosin

terazosin treatment

điều trị bằng terazosin

terazosin usage

sử dụng terazosin

terazosin benefits

lợi ích của terazosin

terazosin indications

chỉ định của terazosin

terazosin interactions

tương tác của terazosin

terazosin efficacy

hiệu quả của terazosin

terazosin administration

quản trị terazosin

terazosin guidelines

hướng dẫn terazosin

Câu ví dụ

terazosin is often prescribed for high blood pressure.

terazosin thường được kê đơn để điều trị huyết áp cao.

patients should discuss terazosin with their doctor.

bệnh nhân nên thảo luận với bác sĩ về terazosin.

terazosin can help relieve symptoms of benign prostatic hyperplasia.

terazosin có thể giúp giảm các triệu chứng của phì đại tuyến tiền liệt lành tính.

it is important to take terazosin at the same time each day.

Điều quan trọng là phải dùng terazosin vào cùng một giờ mỗi ngày.

some side effects of terazosin include dizziness and fatigue.

Một số tác dụng phụ của terazosin bao gồm chóng chóng và mệt mỏi.

terazosin can cause a drop in blood pressure when standing up.

Terazosin có thể gây ra hạ huyết áp khi đứng lên.

patients taking terazosin should avoid alcohol.

Bệnh nhân dùng terazosin nên tránh xa rượu.

always follow the dosage instructions for terazosin.

Luôn tuân theo hướng dẫn liều dùng cho terazosin.

terazosin may interact with other medications.

Terazosin có thể tương tác với các loại thuốc khác.

consult your doctor if you experience any unusual symptoms while on terazosin.

Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào khi dùng terazosin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay