terns

[Mỹ]/tɜːnz/
[Anh]/tɜrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của tern

Cụm từ & Cách kết hợp

terns are

các mòng biển

terns flying

các mòng biển đang bay

terns nesting

các mòng biển làm tổ

terns migrate

các mòng biển di cư

terns in flight

các mòng biển đang bay lượn

terns habitat

môi trường sống của các mòng biển

terns species

các loài mòng biển

terns behavior

hành vi của các mòng biển

terns conservation

bảo tồn các mòng biển

terns feeding

các mòng biển kiếm ăn

Câu ví dụ

many terns migrate south for the winter.

Nhiều chim thuộc họ cát bay về phương nam vào mùa đông.

the terns are nesting on the sandy beach.

Những con chim thuộc họ cát đang làm tổ trên bãi cát.

we observed the terns diving for fish.

Chúng tôi quan sát thấy những con chim thuộc họ cát đang lặn bắt cá.

terns are known for their graceful flight.

Những con chim thuộc họ cát nổi tiếng với khả năng bay duyên dáng.

the white terns are a beautiful sight against the blue sky.

Những con chim thuộc họ cát màu trắng là một cảnh tượng tuyệt đẹp trên bầu trời xanh.

during the summer, the terns gather in large colonies.

Vào mùa hè, những con chim thuộc họ cát tụ tập thành các đàn lớn.

we need to protect the habitats of the terns.

Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống của những con chim thuộc họ cát.

the sound of the terns filled the air at the beach.

Tiếng chim thuộc họ cát vang vọng khắp không gian trên bãi biển.

photographers love to capture images of terns in flight.

Các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh những con chim thuộc họ cát đang bay.

some species of terns are endangered due to habitat loss.

Một số loài chim thuộc họ cát đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay