terrible

[Mỹ]/ˈterəbəl/
[Anh]/'tɛrəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra sự sợ hãi hoặc lo lắng; rất tồi tệ hoặc khó chịu; gây ra sự không thích
adv. [không chính thức] rất; cực kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

feel terrible

cảm thấy tồi tệ

Câu ví dụ

pride is a terrible failing.

kiêu hãnh là một thất bại khủng khiếp.

what a terrible mess.

thật là một mớ hỗn độn khủng khiếp.

a terrible shock to him

một cú sốc khủng khiếp đối với anh ấy

He is a terrible giggler.

Anh ấy là một người cười khúc khích khủng khiếp.

The accident was a terrible thing.

Tai nạn đó là một điều khủng khiếp.

The dog is a terrible nuisance.

Con chó là một mối phiền toái khủng khiếp.

the economy is still in a terrible mess.

nền kinh tế vẫn đang trong tình trạng hỗn độn khủng khiếp.

a terrible storm sprang up.

một cơn bão khủng khiếp đã nổi lên.

The house is in a terrible state of repair.

Ngôi nhà đang trong tình trạng sửa chữa khủng khiếp.

Cerebral palsy is a terrible disabler.

bệnh bại não là một sự khuyết tật khủng khiếp.

We saw a terrible storm.

Chúng tôi đã thấy một cơn bão khủng khiếp.

The murder was a terrible thing.

Vụ giết người đó là một điều khủng khiếp.

Really, that was a terrible mistake.

Thật sự, đó là một sai lầm khủng khiếp.

a terrible bolt of lightning; a terrible curse.

một tia sét khủng khiếp; một lời nguyền khủng khiếp.

had a terrible time at the party; terrible food.

đã có một khoảng thời gian khủng khiếp tại bữa tiệc; đồ ăn khủng khiếp.

Ví dụ thực tế

And a terrible place to get lost.

Và một nơi khủng khiếp để bị lạc.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

It was very violent, very vicious and terrible.

Nó rất bạo lực, rất ác độc và khủng khiếp.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

No, he's not very good, he's terrible.

Không, anh ấy không giỏi, anh ấy khủng khiếp.

Nguồn: Listening Digest

A titanic abyss shrouded in terrible winds.

Một vực thẳm khổng lồ bị bao phủ bởi những cơn gió khủng khiếp.

Nguồn: Listening Digest

The terrible car accident occurred last Friday.

Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp xảy ra vào thứ Sáu tuần trước.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

And this is a -- a terrible impeachment.

Và đây là một cuộc luận tội khủng khiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

" Terrible times breed terrible things, my lord" .

"Thời gian khủng khiếp sinh ra những điều khủng khiếp, thưa ngài".

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Seven centimeters is such a terrible height!

Bảy centimet là một chiều cao khủng khiếp!

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Didn't have one of its terrible boggy ones.

Không có một trong những cái lầy lội khủng khiếp của nó.

Nguồn: Technology Trends

Toilet paper's also terrible for the environment.

Giấy vệ sinh cũng khủng khiếp cho môi trường.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay