terrorises

[Mỹ]/'terəraɪz/
[Anh]/ˈt ɛrəˌraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đe dọa hoặc ép buộc thông qua sợ hãi

Câu ví dụ

How had this monster been allowed to terrorise the poor girl unchallenged?

Làm thế nào mà con quái vật này lại được phép đe dọa cô gái nghèo mà không bị thách thức?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay