tessellas

[Mỹ]/tɛsˈɛləz/
[Anh]/tɛsˈɛləs/

Dịch

n. những mảnh nhỏ của đá cẩm thạch hoặc gạch được sử dụng trong tranh khảm

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful tessellas

tessellas sặc sỡ

tessellas pattern

mẫu tessellas

tessellas design

thiết kế tessellas

tessellas art

nghệ thuật tessellas

tessellas tiles

gạch tessellas

geometric tessellas

tessellas hình học

tessellas effect

hiệu ứng tessellas

tessellas shapes

hình dạng tessellas

tessellas arrangement

bố cục tessellas

tessellas mosaic

khảm tessellas

Câu ví dụ

we used tessellas to create a beautiful mosaic.

Chúng tôi đã sử dụng các tessella để tạo ra một bức tranh khảm tuyệt đẹp.

tessellas can be found in various colors and shapes.

Các tessella có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau.

the artist arranged the tessellas carefully.

Nghệ sĩ đã sắp xếp các tessella một cách cẩn thận.

each tessella contributes to the overall design.

Mỗi tessella đóng góp vào thiết kế tổng thể.

creating patterns with tessellas requires skill.

Tạo ra các họa tiết với tessella đòi hỏi kỹ năng.

she loves to experiment with different tessellas.

Cô ấy thích thử nghiệm với các tessella khác nhau.

tessellas can be made from glass, stone, or ceramic.

Tessella có thể được làm từ thủy tinh, đá hoặc gốm sứ.

we learned how to cut tessellas for our project.

Chúng tôi đã học cách cắt tessella cho dự án của chúng tôi.

her collection of tessellas is quite impressive.

Bộ sưu tập tessella của cô ấy khá ấn tượng.

using tessellas, he created a stunning wall art piece.

Sử dụng tessella, anh ấy đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật treo tường tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay