testability criteria
tiêu chí khả năng kiểm thử
testability analysis
phân tích khả năng kiểm thử
testability metrics
thước đo khả năng kiểm thử
testability assessment
đánh giá khả năng kiểm thử
testability improvement
cải thiện khả năng kiểm thử
testability features
tính năng khả năng kiểm thử
testability framework
khung khả năng kiểm thử
testability requirements
yêu cầu khả năng kiểm thử
testability design
thiết kế khả năng kiểm thử
testability strategy
chiến lược khả năng kiểm thử
testability is a crucial factor in software development.
khả năng kiểm thử là một yếu tố quan trọng trong phát triển phần mềm.
the testability of the system needs to be improved.
khả năng kiểm thử của hệ thống cần được cải thiện.
high testability leads to better software quality.
khả năng kiểm thử cao dẫn đến chất lượng phần mềm tốt hơn.
we should focus on enhancing the testability of our code.
chúng ta nên tập trung vào việc nâng cao khả năng kiểm thử của mã nguồn của chúng ta.
testability allows for easier debugging and maintenance.
khả năng kiểm thử cho phép gỡ lỗi và bảo trì dễ dàng hơn.
the design should prioritize testability from the start.
thiết kế nên ưu tiên khả năng kiểm thử ngay từ đầu.
testability can significantly reduce development time.
khả năng kiểm thử có thể giảm đáng kể thời gian phát triển.
improving testability can lead to fewer bugs in production.
việc cải thiện khả năng kiểm thử có thể dẫn đến ít lỗi hơn trong sản xuất.
we conducted a review to assess the testability of the application.
chúng tôi đã tiến hành đánh giá để đánh giá khả năng kiểm thử của ứng dụng.
testability is often overlooked in project planning.
khả năng kiểm thử thường bị bỏ qua trong quy trình lập kế hoạch dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay