easily testable
dễ dàng kiểm thử
testable code
mã kiểm thử được
simple concepts that effloresce into testable conclusions.
những khái niệm đơn giản phát triển thành những kết luận có thể kiểm chứng.
The most important standard for distinguishing bwtween science and nonscience is testable and repetitive.It is not outdated.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt giữa khoa học và phi khoa học là khả năng kiểm nghiệm và lặp lại. Nó không lỗi thời.
The hypothesis needs to be testable in order to be scientifically valid.
Giả thuyết cần phải có thể kiểm chứng để có thể có giá trị khoa học.
Testable predictions are essential in the field of experimental research.
Những dự đoán có thể kiểm chứng là điều cần thiết trong lĩnh vực nghiên cứu thực nghiệm.
The theory should be formulated in a way that is testable through experiments.
Lý thuyết nên được xây dựng theo cách có thể kiểm chứng thông qua các thí nghiệm.
Scientists strive to develop testable models to explain natural phenomena.
Các nhà khoa học nỗ lực phát triển các mô hình có thể kiểm chứng để giải thích các hiện tượng tự nhiên.
A key component of the scientific method is the ability to make testable predictions.
Một thành phần quan trọng của phương pháp khoa học là khả năng đưa ra những dự đoán có thể kiểm chứng.
The validity of a scientific theory is often determined by its testable nature.
Tính hợp lệ của một lý thuyết khoa học thường được xác định bởi tính chất có thể kiểm chứng của nó.
Researchers aim to design experiments that yield testable results.
Các nhà nghiên cứu hướng tới thiết kế các thí nghiệm cho ra kết quả có thể kiểm chứng.
Testable hypotheses are crucial for advancing scientific knowledge.
Những giả thuyết có thể kiểm chứng rất quan trọng để thúc đẩy kiến thức khoa học.
In order to draw reliable conclusions, experiments must be based on testable assumptions.
Để rút ra những kết luận đáng tin cậy, các thí nghiệm phải dựa trên những giả định có thể kiểm chứng.
The concept of falsifiability is closely related to the idea of testable hypotheses.
Khái niệm khả năng bác bỏ có liên quan chặt chẽ đến ý tưởng về các giả thuyết có thể kiểm chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay