testacy agreement
thỏa thuận di sản
testacy clause
điều khoản di sản
testacy issues
các vấn đề về di sản
testacy law
luật về di sản
testacy requirements
các yêu cầu về di sản
testacy process
quy trình di sản
testacy proceedings
thủ tục di sản
testacy validity
tính hợp lệ của di sản
testacy disputes
các tranh chấp về di sản
testacy documentation
tài liệu về di sản
his testacy was questioned after his sudden death.
Diễn thư của anh ta đã bị chất vấn sau khi anh ta qua đời đột ngột.
the lawyer reviewed the testacy documents carefully.
Luật sư đã xem xét cẩn thận các tài liệu diễn thư.
she was named the executor in her father's testacy.
Cô ấy được chỉ định làm người thừa hành trong diễn thư của cha cô.
testacy laws vary from state to state.
Các quy định về diễn thư khác nhau từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
he left a clear testacy outlining his wishes.
Anh ấy để lại một diễn thư rõ ràng nêu rõ mong muốn của mình.
the testacy was contested by several family members.
Diễn thư đã bị nhiều thành viên trong gia đình tranh chấp.
understanding testacy is important for estate planning.
Hiểu về diễn thư rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài sản.
they consulted an expert on testacy issues.
Họ đã tham khảo ý kiến của một chuyên gia về các vấn đề diễn thư.
testacy can help avoid disputes after death.
Diễn thư có thể giúp tránh tranh chấp sau khi chết.
she ensured her testacy was legally binding.
Cô ấy đảm bảo rằng diễn thư của mình có hiệu lực pháp lý.
testacy agreement
thỏa thuận di sản
testacy clause
điều khoản di sản
testacy issues
các vấn đề về di sản
testacy law
luật về di sản
testacy requirements
các yêu cầu về di sản
testacy process
quy trình di sản
testacy proceedings
thủ tục di sản
testacy validity
tính hợp lệ của di sản
testacy disputes
các tranh chấp về di sản
testacy documentation
tài liệu về di sản
his testacy was questioned after his sudden death.
Diễn thư của anh ta đã bị chất vấn sau khi anh ta qua đời đột ngột.
the lawyer reviewed the testacy documents carefully.
Luật sư đã xem xét cẩn thận các tài liệu diễn thư.
she was named the executor in her father's testacy.
Cô ấy được chỉ định làm người thừa hành trong diễn thư của cha cô.
testacy laws vary from state to state.
Các quy định về diễn thư khác nhau từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
he left a clear testacy outlining his wishes.
Anh ấy để lại một diễn thư rõ ràng nêu rõ mong muốn của mình.
the testacy was contested by several family members.
Diễn thư đã bị nhiều thành viên trong gia đình tranh chấp.
understanding testacy is important for estate planning.
Hiểu về diễn thư rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài sản.
they consulted an expert on testacy issues.
Họ đã tham khảo ý kiến của một chuyên gia về các vấn đề diễn thư.
testacy can help avoid disputes after death.
Diễn thư có thể giúp tránh tranh chấp sau khi chết.
she ensured her testacy was legally binding.
Cô ấy đảm bảo rằng diễn thư của mình có hiệu lực pháp lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay