testifies to
chứng thực về
testifies against
chứng thực chống lại
testifies for
chứng thực cho
testifies under oath
chứng thực dưới lời thề
testifies in court
chứng thực tại tòa án
testifies clearly
chứng thực rõ ràng
testifies publicly
chứng thực công khai
testifies credibly
chứng thực đáng tin cậy
testifies truthfully
chứng thực trung thực
testifies willingly
chứng thực sẵn sàng
the witness testifies in court.
người chứng nhân khai báo tại tòa án.
his actions testifies to his character.
hành động của anh ấy chứng tỏ tính cách của anh ấy.
the report testifies to the project's success.
báo cáo chứng minh sự thành công của dự án.
she testifies for the importance of education.
cô ấy chứng thực tầm quan trọng của giáo dục.
the data testifies to the effectiveness of the method.
dữ liệu chứng minh hiệu quả của phương pháp.
his smile testifies to his happiness.
nụ cười của anh ấy chứng tỏ sự hạnh phúc của anh ấy.
the history testifies to the city's rich culture.
lịch sử chứng minh nền văn hóa phong phú của thành phố.
her achievements testifies to her hard work.
những thành tựu của cô ấy chứng tỏ sự chăm chỉ của cô ấy.
the video testifies to the event's occurrence.
video chứng minh sự việc đã xảy ra.
several studies testifies to the health benefits of exercise.
nhiều nghiên cứu chứng minh những lợi ích sức khỏe của việc tập thể dục.
testifies to
chứng thực về
testifies against
chứng thực chống lại
testifies for
chứng thực cho
testifies under oath
chứng thực dưới lời thề
testifies in court
chứng thực tại tòa án
testifies clearly
chứng thực rõ ràng
testifies publicly
chứng thực công khai
testifies credibly
chứng thực đáng tin cậy
testifies truthfully
chứng thực trung thực
testifies willingly
chứng thực sẵn sàng
the witness testifies in court.
người chứng nhân khai báo tại tòa án.
his actions testifies to his character.
hành động của anh ấy chứng tỏ tính cách của anh ấy.
the report testifies to the project's success.
báo cáo chứng minh sự thành công của dự án.
she testifies for the importance of education.
cô ấy chứng thực tầm quan trọng của giáo dục.
the data testifies to the effectiveness of the method.
dữ liệu chứng minh hiệu quả của phương pháp.
his smile testifies to his happiness.
nụ cười của anh ấy chứng tỏ sự hạnh phúc của anh ấy.
the history testifies to the city's rich culture.
lịch sử chứng minh nền văn hóa phong phú của thành phố.
her achievements testifies to her hard work.
những thành tựu của cô ấy chứng tỏ sự chăm chỉ của cô ấy.
the video testifies to the event's occurrence.
video chứng minh sự việc đã xảy ra.
several studies testifies to the health benefits of exercise.
nhiều nghiên cứu chứng minh những lợi ích sức khỏe của việc tập thể dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay