tethered horse
ngựa buộc
tethered dog
chó buộc
a horse tethered to a tree
một con ngựa được buộc vào một cái cây
The cow had broken its tether and was in the cornfield.
Con bò đã phá đứt dây ràng buộc và đang ở trong cánh đồng ngô.
He tethered his horse to the fence.
Anh ta buộc con ngựa của mình vào hàng rào.
the tethered horses broke loose.
Những con ngựa bị ràng buộc đã bị phá dây.
the horse had been tethered to a post.
Con ngựa đã được buộc vào một cái cột.
these individuals have reached the end of their tether. .
Những người này đã đạt đến giới hạn của họ.
Mary was careful to keep me tethered by my jougs as well as bound.
Mary cẩn thận giữ tôi bằng xích và trói buộc.
That scientific tether was strangling the scene.
Dây neo khoa học đó đang bóp nghẹt cảnh tượng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationWe finished attaching the tethers into one long line.
Chúng tôi đã hoàn thành việc gắn các dây neo thành một hàng dài.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackNo, it's a child safety tether. This way, sweetie.
Không, đó là dây neo an toàn cho trẻ em. Chơi ở đây, cưng.
Nguồn: Modern Family - Season 03Zandi highlights the economy is still tethered to the pandemic.
Zandi chỉ ra rằng nền kinh tế vẫn còn phụ thuộc vào đại dịch.
Nguồn: NPR News February 2022 CompilationSo there's no tethers on this, no wires connecting to this.
Vì vậy, không có dây neo trên này, không có dây nào kết nối với nó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 CollectionThe car, however, had reached the end of its tether.
Tuy nhiên, chiếc xe đã đạt đến giới hạn của nó.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsThe boy tethered the goat to a stake.
Cậu bé đã trói dê vào một cái cọc.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeHe tethered you to life while he lives! ”
Anh ấy đã giữ bạn lại với cuộc sống trong khi anh ấy còn sống!
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsAnother caring parent with a child safety tether.
Một bậc cha mẹ quan tâm khác với dây neo an toàn cho trẻ em.
Nguồn: Modern Family - Season 03William's horse was tethered near the gate.
Con ngựa của William được buộc vào gần cổng.
Nguồn: American Elementary School English 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay