tetrapody structure
cấu trúc tứ hành
tetrapody pattern
mẫu tứ hành
tetrapody analysis
phân tích tứ hành
tetrapody rhythm
nhịp điệu tứ hành
tetrapody form
dạng tứ hành
tetrapody meter
thơ lục bát
tetrapody verse
đoạn thơ tứ hành
tetrapody style
phong cách tứ hành
tetrapody concept
khái niệm tứ hành
tetrapody usage
sử dụng tứ hành
tetrapody is a common feature in many vertebrates.
tứ chi là một đặc điểm phổ biến ở nhiều động vật có xương sống.
understanding tetrapody helps in studying animal evolution.
hiểu về tứ chi giúp nghiên cứu sự tiến hóa của động vật.
tetrapody allows for greater mobility on land.
tứ chi cho phép khả năng di chuyển trên cạn tốt hơn.
many amphibians exhibit tetrapody during their life cycle.
nhiều động vật lưỡng cư thể hiện tứ chi trong suốt vòng đời của chúng.
researchers study tetrapody to learn about locomotion.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tứ chi để tìm hiểu về sự di chuyển.
tetrapody evolved from ancestral fish species.
tứ chi tiến hóa từ các loài cá tổ tiên.
some reptiles also display tetrapody characteristics.
một số loài bò sát cũng thể hiện các đặc điểm của tứ chi.
the study of tetrapody includes various animal groups.
nghiên cứu về tứ chi bao gồm nhiều nhóm động vật khác nhau.
in tetrapody, limbs are adapted for different environments.
trong tứ chi, các chi được thích nghi với các môi trường khác nhau.
tetrapody is essential for understanding vertebrate anatomy.
tứ chi là điều cần thiết để hiểu về giải phẫu học của động vật có xương sống.
tetrapody structure
cấu trúc tứ hành
tetrapody pattern
mẫu tứ hành
tetrapody analysis
phân tích tứ hành
tetrapody rhythm
nhịp điệu tứ hành
tetrapody form
dạng tứ hành
tetrapody meter
thơ lục bát
tetrapody verse
đoạn thơ tứ hành
tetrapody style
phong cách tứ hành
tetrapody concept
khái niệm tứ hành
tetrapody usage
sử dụng tứ hành
tetrapody is a common feature in many vertebrates.
tứ chi là một đặc điểm phổ biến ở nhiều động vật có xương sống.
understanding tetrapody helps in studying animal evolution.
hiểu về tứ chi giúp nghiên cứu sự tiến hóa của động vật.
tetrapody allows for greater mobility on land.
tứ chi cho phép khả năng di chuyển trên cạn tốt hơn.
many amphibians exhibit tetrapody during their life cycle.
nhiều động vật lưỡng cư thể hiện tứ chi trong suốt vòng đời của chúng.
researchers study tetrapody to learn about locomotion.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tứ chi để tìm hiểu về sự di chuyển.
tetrapody evolved from ancestral fish species.
tứ chi tiến hóa từ các loài cá tổ tiên.
some reptiles also display tetrapody characteristics.
một số loài bò sát cũng thể hiện các đặc điểm của tứ chi.
the study of tetrapody includes various animal groups.
nghiên cứu về tứ chi bao gồm nhiều nhóm động vật khác nhau.
in tetrapody, limbs are adapted for different environments.
trong tứ chi, các chi được thích nghi với các môi trường khác nhau.
tetrapody is essential for understanding vertebrate anatomy.
tứ chi là điều cần thiết để hiểu về giải phẫu học của động vật có xương sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay