texans

[Mỹ]/'teksən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về Texas - liên quan đến hoặc đặc trưng của bang Texas

Câu ví dụ

Texan barbecue is famous for its flavorful smoked meat.

BBQ của Texas nổi tiếng với món thịt nướng khói đậm đà.

Texan hospitality is known for its warmth and friendliness.

Sự hiếu khách của người Texas nổi tiếng với sự ấm áp và thân thiện.

Texan cowboy hats are a symbol of the state's western heritage.

Mũ cao bồi của Texas là biểu tượng của di sản miền Tây của bang.

Texan oil fields contribute significantly to the state's economy.

Các mỏ dầu của Texas đóng góp đáng kể vào nền kinh tế của bang.

Texan pride runs deep in the hearts of many residents.

Tình yêu quê hương của người Texas ăn sâu trong trái tim của nhiều cư dân.

Texan music festivals attract visitors from all over the country.

Các lễ hội âm nhạc của Texas thu hút du khách từ khắp cả nước.

Texan football teams have a strong tradition of success.

Các đội bóng đá của Texas có truyền thống thành công mạnh mẽ.

Texan slang includes unique phrases and expressions.

Tiếng lóng của người Texas bao gồm những cụm từ và cách diễn đạt độc đáo.

Texan rivers provide opportunities for outdoor recreation.

Các con sông của Texas cung cấp cơ hội giải trí ngoài trời.

Texan rodeos showcase the state's cowboy culture.

Các cuộc thi rodeo của Texas thể hiện văn hóa cowboy của bang.

Ví dụ thực tế

Now, we're going for a Texan chilli which means a couple of things.

Bây giờ, chúng tôi sẽ đi ăn món chilli Texan, điều này có nghĩa là một vài điều.

Nguồn: Gourmet Base

Police said the suspect was a 34-year-old Texan, and another gunman might still be at large.

Cảnh sát cho biết nghi phạm là một người đàn ông Texan 34 tuổi, và có thể vẫn còn một tay súng khác còn ở ngoài vòng pháp luật.

Nguồn: BBC Listening September 2013 Collection

But this Texan had unfinished business to tend to.

Nhưng người Texan này vẫn còn nhiều việc chưa hoàn thành.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

And now for this one. So, a Texan chilli chilli.

Và bây giờ đến với món này. Vì vậy, món chilli Texan chilli.

Nguồn: Gourmet Base

I usually go to the Texan gas station on June Street.

Tôi thường đến trạm xăng Texan trên đường June.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The nearby Institute Of Texan Cultures takes you even further back in time.

Viện Văn hóa Texan lân cận đưa bạn trở về quá khứ xa hơn.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

As in any Texan city, you never have to look far for lunch.

Giống như bất kỳ thành phố Texan nào, bạn không bao giờ phải đi xa để ăn trưa.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

This town is located 485 miles away from Texan state capital of Austin.

Thị trấn này nằm cách thủ đô bang Texan Austin 485 dặm.

Nguồn: Realm of Legends

Vistors keep coming. Texan Chris Fry is one of them. He recently visited Red River.

Du khách vẫn tiếp tục đến. Chris Fry, người Texan, là một trong số họ. Anh ấy vừa đến thăm Red River.

Nguồn: VOA Slow English - America

He was immediately cast as Jett Rink and George Stevens as sprawling texan epic Giant.

Anh ấy ngay lập tức được chọn vào vai Jett Rink và George Stevens trong bộ phim sử thi Texan đồ sộ Giant.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay