thackray

[Mỹ]/θækˈreɪ/
[Anh]/θækˈreɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ; một tên riêng
Các dạng của từ
số nhiềuthackrays

Cụm từ & Cách kết hợp

thackray family

Vietnamese_translation

the thackrays

Vietnamese_translation

thackray estate

Vietnamese_translation

thackray heritage

Vietnamese_translation

thackray legacy

Vietnamese_translation

thackray museum

Vietnamese_translation

thackray history

Vietnamese_translation

visiting thackray

Vietnamese_translation

thackray origins

Vietnamese_translation

meeting thackray

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the thackray museum houses an impressive collection of medical artifacts from the victorian era.

Bảo tàng Thackray lưu giữ một bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật y học từ thời đại Victoria.

john thackray was a renowned antiquarian bookseller who specialized in medical history.

John Thackray là một nhà buôn sách cổ nổi tiếng chuyên về lịch sử y học.

visitors to thackray often spend several hours exploring the interactive medical exhibits.

Khách tham quan đến Thackray thường dành nhiều giờ để khám phá các triển lãm y học tương tác.

the thackray family has a long and distinguished history in british publishing.

Gia đình Thackray có một lịch sử lâu dài và đáng kính trong ngành xuất bản Anh.

i visited the thackray museum last weekend and found the experience truly educational.

Tôi đã đến bảo tàng Thackray vào cuối tuần trước và thấy trải nghiệm này thực sự giáo dục.

thackray's collection includes rare surgical instruments and antique pharmacy containers.

Bộ sưu tập của Thackray bao gồm các dụng cụ phẫu thuật quý hiếm và các hộp đựng dược phẩm cổ.

the thackray archives contain invaluable documents dating back to the nineteenth century.

Các kho lưu trữ của Thackray chứa đựng những tài liệu vô giá có từ thế kỷ XIX.

medical historians frequently cite thackray's research in their academic publications.

Các nhà sử học y học thường trích dẫn nghiên cứu của Thackray trong các công bố học thuật của họ.

the new thackray exhibition explores the history of disease and treatment through time.

Triển lãm mới của Thackray khám phá lịch sử về bệnh tật và điều trị qua các thời kỳ.

a major research grant was awarded to thackray to study public health developments.

Một quỹ nghiên cứu lớn đã được trao cho Thackray để nghiên cứu về sự phát triển của y tế cộng đồng.

thackray offers guided tours for school groups interested in medical education.

Thackray cung cấp các chuyến tham quan hướng dẫn cho các nhóm học sinh quan tâm đến giáo dục y học.

the thackray library holds thousands of volumes on medical and scientific history.

Thư viện Thackray lưu giữ hàng nghìn cuốn sách về lịch sử y học và khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay