thalidomide

[Mỹ]/θə'lɪdəmaɪd/
[Anh]/θə'lɪdəmaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc an thần, viên thuốc ngủ
Word Forms
số nhiềuthalidomides

Câu ví dụ

Lenalidomide, a novel analogue of thalidomide, belongs to the immunomodulatory drug (IMiD) for the treatment of multiple myeloma and myelodysplastic syndrome.

Lenalidomide, một chất tương tự mới của thalidomide, thuộc nhóm thuốc điều biến miễn dịch (IMiD) dùng để điều trị đa u tủy và hội chứng rối loạn sinh tủy.

thalidomide treatment for leprosy

điều trị bằng thalidomide cho bệnh phong

the history of thalidomide

lịch sử của thalidomide

thalidomide exposure during pregnancy

tiếp xúc với thalidomide trong thời kỳ mang thai

thalidomide research and development

nghiên cứu và phát triển thalidomide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay