| số nhiều | theobromas |
theobroma tree
thuộc họ Theobroma
theobroma cacao
thuộc họ Theobroma cacao
theobroma butter
thuộc họ Theobroma bơ
theobroma seed
thuộc họ Theobroma hạt
theobroma oil
thuộc họ Theobroma dầu
theobroma genus
thuộc họ Theobroma
theobroma plant
thuộc họ Theobroma cây
theobroma powder
thuộc họ Theobroma bột
theobroma cultivation
thuộc họ Theobroma canh tác
theobroma species
thuộc họ Theobroma loài
theobroma cacao is the scientific name for the cacao tree that produces chocolate beans.
Theobroma cacao là tên khoa học của cây cacao cho ra các hạt sô-cô-la.
farmers in west africa cultivate theobroma trees for their valuable beans.
Những người nông dân ở Tây Phi trồng cây theobroma để thu hoạch các hạt quý giá.
scientists have sequenced the theobroma genome to improve chocolate quality.
Các nhà khoa học đã giải trình tự bộ gen của cây theobroma nhằm cải thiện chất lượng sô-cô-la.
theobroma cultivation requires specific tropical climate conditions.
Việc trồng trọt cây theobroma đòi hỏi điều kiện khí hậu nhiệt đới cụ thể.
researchers are studying theobroma species to develop disease-resistant varieties.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các loài theobroma để phát triển các giống cây kháng bệnh.
chocolate makers source theobroma beans from sustainable farms.
Các nhà sản xuất sô-cô-la lấy hạt theobroma từ các nông trại bền vững.
the theobroma genus includes several species beyond cacao.
Chi theobroma bao gồm nhiều loài ngoài cacao.
climate change threatens theobroma production in major growing regions.
Biến đổi khí hậu đe dọa sản lượng theobroma ở các khu vực trồng trọt chính.
theobroma breeding programs aim to enhance flavor profiles.
Các chương trình lai tạo theobroma nhằm cải thiện các đặc điểm hương vị.
ancient mesoamerican civilizations worshipped theobroma as sacred food.
Các nền văn minh Mesoamerica cổ đại tôn thờ theobroma như một loại thực phẩm thiêng liêng.
theobroma beans undergo complex processing before becoming chocolate.
Các hạt theobroma trải qua quá trình chế biến phức tạp trước khi trở thành sô-cô-la.
fair trade certifications help theobroma farmers earn better incomes.
Các chứng nhận thương mại công bằng giúp nông dân trồng theobroma có được thu nhập tốt hơn.
theobroma tree
thuộc họ Theobroma
theobroma cacao
thuộc họ Theobroma cacao
theobroma butter
thuộc họ Theobroma bơ
theobroma seed
thuộc họ Theobroma hạt
theobroma oil
thuộc họ Theobroma dầu
theobroma genus
thuộc họ Theobroma
theobroma plant
thuộc họ Theobroma cây
theobroma powder
thuộc họ Theobroma bột
theobroma cultivation
thuộc họ Theobroma canh tác
theobroma species
thuộc họ Theobroma loài
theobroma cacao is the scientific name for the cacao tree that produces chocolate beans.
Theobroma cacao là tên khoa học của cây cacao cho ra các hạt sô-cô-la.
farmers in west africa cultivate theobroma trees for their valuable beans.
Những người nông dân ở Tây Phi trồng cây theobroma để thu hoạch các hạt quý giá.
scientists have sequenced the theobroma genome to improve chocolate quality.
Các nhà khoa học đã giải trình tự bộ gen của cây theobroma nhằm cải thiện chất lượng sô-cô-la.
theobroma cultivation requires specific tropical climate conditions.
Việc trồng trọt cây theobroma đòi hỏi điều kiện khí hậu nhiệt đới cụ thể.
researchers are studying theobroma species to develop disease-resistant varieties.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các loài theobroma để phát triển các giống cây kháng bệnh.
chocolate makers source theobroma beans from sustainable farms.
Các nhà sản xuất sô-cô-la lấy hạt theobroma từ các nông trại bền vững.
the theobroma genus includes several species beyond cacao.
Chi theobroma bao gồm nhiều loài ngoài cacao.
climate change threatens theobroma production in major growing regions.
Biến đổi khí hậu đe dọa sản lượng theobroma ở các khu vực trồng trọt chính.
theobroma breeding programs aim to enhance flavor profiles.
Các chương trình lai tạo theobroma nhằm cải thiện các đặc điểm hương vị.
ancient mesoamerican civilizations worshipped theobroma as sacred food.
Các nền văn minh Mesoamerica cổ đại tôn thờ theobroma như một loại thực phẩm thiêng liêng.
theobroma beans undergo complex processing before becoming chocolate.
Các hạt theobroma trải qua quá trình chế biến phức tạp trước khi trở thành sô-cô-la.
fair trade certifications help theobroma farmers earn better incomes.
Các chứng nhận thương mại công bằng giúp nông dân trồng theobroma có được thu nhập tốt hơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now