thermojunctions

[Mỹ]/ˌθɜːməʊˈdʒʌŋkʃən/
[Anh]/ˌθɜrmoʊˈdʒʌŋkʃən/

Dịch

n. một loại mối nối điện tạo ra điện áp đáp ứng với sự chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ & Cách kết hợp

thermojunction sensor

cảm biến nhiệt điện

thermojunction measurement

đo nhiệt điện

thermojunction connection

kết nối nhiệt điện

thermojunction calibration

hiệu chỉnh nhiệt điện

thermojunction voltage

điện áp nhiệt điện

thermojunction type

loại nhiệt điện

thermojunction output

đầu ra nhiệt điện

thermojunction circuit

mạch nhiệt điện

thermojunction design

thiết kế nhiệt điện

thermojunction application

ứng dụng nhiệt điện

Câu ví dụ

the thermojunction measures temperature accurately.

thermojunction đo nhiệt độ chính xác.

we installed a thermojunction in the new heating system.

chúng tôi đã lắp đặt một thermojunction trong hệ thống sưởi mới.

the thermojunction is essential for our experiments.

thermojunction rất cần thiết cho các thí nghiệm của chúng tôi.

using a thermojunction can improve energy efficiency.

việc sử dụng thermojunction có thể cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.

the thermojunction provides real-time temperature data.

thermojunction cung cấp dữ liệu nhiệt độ theo thời gian thực.

she explained how the thermojunction works.

cô ấy giải thích cách thermojunction hoạt động.

a faulty thermojunction can lead to inaccurate readings.

thermojunction bị lỗi có thể dẫn đến kết quả không chính xác.

thermojunctions are commonly used in industrial applications.

thermojunction được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp.

we need to calibrate the thermojunction regularly.

chúng tôi cần hiệu chỉnh thermojunction thường xuyên.

the research focused on improving thermojunction efficiency.

nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu quả của thermojunction.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay